D
Dicread
HomeDictionaryQqualify

qualify

đủ điều kiện / vượt qua vòng loại / điều chỉnh / đạt trình độ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: qualifiedPhân từ 2: qualifiedV-ing: qualifying

Tqualify mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là "đủ điu kin". Skhác bit vngnghĩa trong các ngcnh Trong đời sng hàng ngày, qualify thường được dùng để chvic đạt được mt tiêu chun cthể để nhn quyn li hoc tham gia mt skin, ví dnhư qualify for a loan (đủ điu kin vay vn) hoc qualify for the finals (vượt qua vòng loi để vào chung kết). Tuy nhiên, khi nói vnghnghip, tnày nhn mnh vào vic đạt được chng chhoc trình độ chuyên môn chính thc thông qua đào to, ví dnhư qualify as a lawyer (đạt trình độ/có bng lut sư). Mt nghĩa đặc bit quan trng và dbbqua là viciu chnh" hoc "gii hn" mt phát ngôn. Trong ngcnh này, qualify không liên quan đến tiêu chun hay bng cp, mà là hành động thêm các tnghn chế để mt câu khng định không trnên quá tuyt đối hoc quá khái quát, giúp li nói trnên chính xác và an toàn hơn vmt pháp lý hoc logic. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ qualify vi eligible. Mc dù chai đều có thdch là "đủ điu kin", nhưng eligible thường là mt tính tmô ttrng thái có quyn được hưởng điu gì đó do đặc đim sn có (như tui tác, quc tch), trong khi qualify là mt động tnhn mnh vào quá trình đạt được tiêu chun đó thông qua hành động hoc thành tích. Sai: I am qualify for the position. (Sai ngpháp vì dùng động tthay cho tính từ). ✅ Đúng: I qualify for the position. (Tôi đủ điu kin cho vtrí này). ✅ Đúng: I am eligible for the position. (Tôi đủ điu kin cho vtrí này). Lưu ý vcu trúc ngpháp Khi sdng vi nghĩa đạt trình độ chuyên môn, qualify thường đi kèm vi gii tas (ví dụ: qualify as a doctor). Khi nói vvic đủ điu kin nhn mt quyn li, tnày thường đi vi gii tfor (ví dụ: qualify for a discount). Đối vi nghĩa điu chnh phát ngôn, qualify được dùng như mt ngoi động ttác động trc tiếp lên đối tượng là li khng định hoc tuyên bố.

Ý nghĩa

Ngoại động từđủ điều kiện
[~ someone][~ something]

Đạt được tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cần thiết để có quyền hưởng một điều gì đó

"She needs to pass the test to qualify for the scholarship."

Cô ấy cần vượt qua bài kiểm tra để đủ điều kiện nhận học bổng.

Nội động từvượt qua vòng loại

Đạt được tiêu chuẩn yêu cầu để tham gia một cuộc thi hoặc tiến lên cấp độ cao hơn

"The team qualified for the World Cup after a stunning victory."

Đội tuyển đã vượt qua vòng loại World Cup sau một chiến thắng vang dội.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something]

Giới hạn hoặc sửa đổi một tuyên bố để làm cho nó bớt tuyệt đối hoặc bớt khái quát hơn

"The lawyer qualified his claim to avoid being accused of lying."

Luật sư đã điều chỉnh lời khẳng định của mình để tránh bị cáo buộc là nói dối.

Ngoại động từđạt trình độ
[~ someone]

Có được tư cách chuyên môn chính thức hoặc chứng chỉ thông qua đào tạo

"He qualified as a surgeon after years of residency."

Anh ấy đã đạt trình độ bác sĩ phẫu thuật sau nhiều năm thực tập nội trú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error