D
Dicread
HomeDictionaryMmisbehave

misbehave

quậy phá / trục trặc
Nội động từ
Quá khứ: misbehavedPhân từ 2: misbehavedV-ing: misbehaving

misbehave chyếu được dùng để mô thành vi không đúng mc, đặc bit là đối vi trem hoc nhng người lra phi tuân theo mt quy tcng xnht định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quy phá" hoc "hư", mang sc thái phê phán vmt đạo đức hoc klut. Khi dùng cho người, nó gi lên hìnhnh mt cá nhân ctình phá vquy tc hoc cư xthiếu lphép.

Skhác bit vngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là misbehave không chgii hncon người. Khi áp dng cho máy móc, thiết bị đin thoc các hthng kthut, tnày chuyn nghĩa sang "trc trc". Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "hư hng" vmt đạo đức mà mô tvic mt hthng vn hành sai lch so vi thiết kế hoc thông skthut ban đầu.

Ví dvhành vi con người: The children misbehaved during the ceremony (Lũ trẻ đã quy phá trong sut bui lễ).
Ví dvkthut: The software began to misbehave after the update (Phn mm bt đầu trc trc sau bn cp nht).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln misbehave vi behave badly. Mc dù chai đều có nghĩa là cư xtệ, nhưng misbehave thường mang tính cht cthhơn, ám chvic vi phm mt tiêu chun hành vi đã được thiết lp sn. Trong khi đó, behave badly có phm vi rng hơn, có thbao gm cnhng hành động độc ác hoc thiếu ttế nói chung.

Ngoài ra, cn phân bit misbehave vi malfunction. Chai đều có thdch là "trc trc" khi nói vmáy móc, nhưng malfunction mang tính kthut thun túy và trang trng hơn, trong khi misbehave thường được dùng trong văn phong nói hoc mô tmt cách nhân hóa (coi máy móc như có ý chí riêng và đang "quy phá").

Vmt ngpháp, misbehave là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn không thnói "misbehave something", mà chỉ đơn gin là "someone/something misbehaves".

Ý nghĩa

Nội động từquậy phá

Cư xử một cách không đúng mực, hư hỏng hoặc không thể chấp nhận được

The children began to misbehave as soon as the teacher left the room.

Lũ trẻ bắt đầu quậy phá ngay khi giáo viên rời khỏi phòng.

Nội động từtrục trặc

Hoạt động không bình thường hoặc không vận hành theo đúng thông số kỹ thuật, thường dùng cho máy móc hoặc hệ thống điện tử

The aircraft's autopilot started to misbehave during the descent.

Hệ thống lái tự động của máy bay bắt đầu trục trặc trong quá trình hạ cánh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error