D
Dicread
HomeDictionaryMmischief

mischief

sự tinh nghịch / sự thiệt hại
Danh từ

mischief là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi tùy theo ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong hu hết các trường hp thông thường, tnày mang nghĩa nhnhàng, mô tnhng hành động tinh nghch, gây rc ri nhưng không có ý đồ độc ác hay gây ra hu qunghiêm trng.

Ý nghĩa

Danh từsự tinh nghịch

Hành vi nghịch ngợm hoặc gây rắc rối, đặc biệt là ở trẻ em, gây khó chịu nhưng không gây hại nghiêm trọng

The children were full of mischief and spent the afternoon hiding their father's shoes.

Lũ trẻ đầy sự tinh nghịch và dành cả buổi chiều để giấu giày của bố.

Danh từsự thiệt hại

Tác hại, hư hỏng hoặc rắc rối do ai đó hoặc điều gì đó gây ra

The storm caused considerable mischief to the coastal villages.

Cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các ngôi làng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error