wayward
bướng bỉnh / thất thường / phóng túng
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từbướng bỉnh
Khó kiểm soát hoặc khó dự đoán do tính cách cứng đầu hoặc cố chấp
"The wayward child refused to eat his vegetables."
Đứa trẻ bướng bỉnh từ chối ăn rau bất chấp những lời cầu xin của cha mẹ.
Tính từthất thường
Xoay hoặc di chuyển theo một hướng không thể dự đoán trước hoặc thất thường
"A wayward breeze blew the hat off her head."
Gió thổi những tia lửa thất thường bay khắp vùng cỏ khô.
phóng túng
Xa rời những gì được coi là đúng đắn, chuẩn mực hoặc truyền thống
Cô ấy nổi tiếng với lối sống phóng túng và thường xuyên du hành đến những vùng đất xa xôi.