D
Dicread
HomeDictionaryWwayward

wayward

bướng bỉnh / thất thường / phóng túng
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từbướng bỉnh

Khó kiểm soát hoặc khó dự đoán do tính cách cứng đầu hoặc cố chấp

"The wayward child refused to eat his vegetables."

Đứa trẻ bướng bỉnh từ chối ăn rau bất chấp những lời cầu xin của cha mẹ.

Tính từthất thường

Xoay hoặc di chuyển theo một hướng không thể dự đoán trước hoặc thất thường

"A wayward breeze blew the hat off her head."

Gió thổi những tia lửa thất thường bay khắp vùng cỏ khô.

phóng túng

Xa rời những gì được coi là đúng đắn, chuẩn mực hoặc truyền thống

Cô ấy nổi tiếng với lối sống phóng túng và thường xuyên du hành đến những vùng đất xa xôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error