D
Dicread
HomeDictionaryMmisbehavior

misbehavior

hành vi sai trái / lỗi vận hành
Danh từ
Số nhiều: misbehaviors

misbehavior mang sc thái chnhng hành động đi ngược li vi các quy tc, chun mc đạo đức hoc kvng vhành vi trong mt môi trường cthể. Trong bi cnh xã hi, tnày thường gi lên hìnhnh vsthiếu klut hoc sngngược. Khi dùng cho trem, nó ám chnhng hành vi sai trái như quy phá, không nghe li, trong khi đối vi người ln, nó mang hàm ý nghiêm trng hơn vsthiếu chuyên nghip hoc vi phm đạo đức nghnghip.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia misbehavior và malfunction. Mc dù chai đều có thdch là "li" hoc "sai sót" trong mt sngcnh tiếng Vit, nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau:

misbehavior dùng cho con người hoc sinh vt có ý thc, nhn mnh vào khía cnh hành vi và klut (hành vi sai trái). Ví dụ: The child's misbehavior in class (Hành vi sai trái ca đứa trtrong lp).
malfunction dùng cho máy móc, thiết bhoc hthng kthut, nhn mnh vào shng hóc vmt cơ hc hoc phn mm (li vn hành). Ví dụ: A technical malfunction in the engine (Mt li vn hành kthut ở động cơ).

Vic nhm ln hai tnày skhiến câu văn trnên phi lý, vì máy móc không thể "hành xsai trái" và con người không thể "li vn hành" theo nghĩa kthut.

Sc thái so sánh vi các ttương đương

Khi mun din đạt ssai trái, người hc có thphân vân gia misbehavior và misconduct. Trong khi misbehavior thường dùng cho nhng li nhỏ, mang tính cht quy nhiu hoc thiếu klut (đặc bit là ở trem), thì misconduct li mang sc thái trang trng và nghiêm trng hơn nhiu, thường dùng trong văn bn pháp lut hoc môi trường công sở để chnhng sai phm nghiêm trng về đạo đức hoc pháp lý.

misbehavior: Thường là nhng hành động gây khó chu, không phù hp (ví dụ: chy nhy trong thư vin).
misconduct: Thường là nhng hành vi vi phm quy định nghnghip hoc pháp lut (ví dụ: tham ô, hi lộ).

Vmt ngpháp, misbehavior là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vscư xsai trái, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic hoc mt trường hp cthca hành vi sai trái.

Ý nghĩa

Danh từhành vi sai trái

Hành vi không thể chấp nhận được hoặc không phù hợp, đặc biệt là ở trẻ em

The teacher reported the student's misbehavior to the principal.

Giáo viên đã báo cáo hành vi sai trái của học sinh với hiệu trưởng.

Danh từlỗi vận hành

Việc một máy móc, hệ thống hoặc chương trình phần mềm không hoạt động theo đúng thông số kỹ thuật

The engineers are investigating the erratic misbehavior of the autopilot system.

Các kỹ sư đang điều tra lỗi vận hành thất thường của hệ thống lái tự động.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error