D
Dicread
HomeDictionaryPput

put

đặt / diễn đạt / bôi / bắt chịu đựng
Ngoại động từ
Quá khứ: putPhân từ 2: putV-ing: putting

put là mt động tcc klinh hot trong tiếng Anh, thường được dùng để chhành động di chuyn mt vt vào mt vtrí cthể. Tuy nhiên, đim gây khó khăn cho người hc tiếng Vit là put không chỉ đơn thun là "đặt" hay "để", mà còn được dùng trong nhiu cu trúc tru tượng để din đạt ý kiến hoc trng thái cm xúc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, put nhn mnh vào kết quca hành động là vt đó đã nmmt vtrí chính xác. Nó khác vi placechput mang tính thông dng, đời thường hơn, trong khi place gi cm giác cn thn và trang trng hơn.

Trong nghĩa bóng, put được dùng để din đạt cách trình bày mt vn đề. Ví dụ, khi bn mun nói "din đạt điu gì đó theo mt cách cthể", bn sdng put. Điu này khác vi say (nói) hay tell (kể) vì nó tp trung vào vic la chn tngữ để người nghe dhiu hoc để gim nhmc độ nghiêm trng ca vn đề.

Mt sc thái quan trng khác là khi put đi cùng vi các đối tượng chu tác động tiêu cc, nó mang nghĩa "bt chu đựng". Đây là cách dùng đặc thù để chvic ép buc ai đó vào mt tình hung khó khăn hoc khó chu.

Các li thường gp và lưu ý đối vi người Vit

Người Vit thường có xu hướng dch mi trường hp ca put là "đặt" hoc "để", dn đến vic sdng sai trong các ngcnh không phi vt lý. Hãy lưu ý các trường hp sau:

Sai: I put it simply (Tôi đặt nó đơn gin) -> ✅ Đúng: I put it simply (Tôi din đạt điu đó mt cách đơn gin).
Sai: Don't put me through this (Đừng đặt tôi qua vic này) -> ✅ Đúng: Don't put me through this (Đừng bt tôi phi chu đựng điu này).

Ngoài ra, cn phân bit rõ put vi set. Trong khi put chỉ đơn thun là di chuyn vt vào vtrí, thì set thường hàm ý đặt vt gì đó vào vtrí để nó có thhot động hoc chun bcho mt mc đích cthể (ví dụ: set the table - bày bàn ăn).

Đặc đim ngpháp

put là mt động tbt quy tc vi ba ct dng thc ging ht nhau: put - put - put. Người hc cn cn thn để không thêm đuôi -ed khi chiathì quá khhoc phân thai.

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt
[~ someone][~ something][~ something]

Di chuyển một vật gì đó vào một vị trí hoặc nơi cụ thể

Put the keys on the table.

Hãy đặt những chiếc chìa khóa lên bàn.

Ngoại động từdiễn đạt
[~ someone][~ something][~ something]

Bày tỏ điều gì đó theo một cách cụ thể

She put it very simply.

Cô ấy đã diễn đạt điều đó một cách rất đơn giản.

Ngoại động từbôi
[~ someone][~ something][~ something]

Thoa một chất nào đó lên một bề mặt

He put some ointment on the burn.

Anh ấy bôi một ít thuốc mỡ lên vết bỏng.

Ngoại động từbắt chịu đựng
[~ someone][~ something][~ something]

Ép buộc ai đó phải chịu đựng điều gì đó khó chịu

I won't put you through that again.

Tôi sẽ không bắt bạn phải chịu đựng điều đó một lần nữa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error