D
Dicread
HomeDictionaryEembolden

embolden

tiếp thêm can đảm
Ngoại động từ
Quá khứ: emboldenedPhân từ 2: emboldenedV-ing: emboldening

embolden mang sc thái tích cc vvic truyn cm hng, tiếp thêm sc mnh tinh thn để mt người vượt qua ni shãi hoc sdo dự. Khác vi encourage (khuyến khích) vn mang nghĩa rng và nhnhàng hơn, embolden nhn mnh vào vic to ra stáo bo, quyết đoán, thường là để thc hin mt hành động mo him hoc đối mt vi mt thách thc ln.

Skhác bit vsc thái

Trong khi encourage có thchỉ đơn gin là cvũ ai đó làm điu gì đó tt đẹp, embolden li tp trung vào vic loi bsrt rè. Ví dụ, mt li khen ngi có thencourage bn hc bài chăm hơn, nhưng mt chiến thng bt ngsembolden mt vn động viên dám đối đầu vi đối thmnh nht.

encourage: Khuyến khích, động viên (mang tính htrchung).
embolden: Tiếp thêm can đảm (mang tính thúc đẩy stáo bo, liu lĩnh).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, xã hi hoc tâm lý khi mt skin hoc mt li nói khiến mt nhóm người hoc mt cá nhân cm thy hcó quyn lc hoc sttin để hành động quyết lit hơn. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt số ít trường hp, embolden có thmang nghĩa tiêu cc nếu sttin đó dn đến hành vi ngo mn hoc sai trái.

Đúng: The support of the public emboldened the activists to demand change. (Sự ủng hca công chúng đã tiếp thêm can đảm cho các nhà hot động yêu cu sthay đổi.)
Sai: I emboldened him to brush his teeth. (Trong trường hp này, vic đánh răng là thói quen vsinh bình thường, không cn sự "táo bo", nên dùng encourage stnhiên hơn.)

Vmt ngpháp, embolden là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc embolden someone to do something.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp thêm can đảm
[~ someone]

Tiếp thêm lòng dũng cảm hoặc sự tự tin cho ai đó để làm một việc gì đó

The success of the first mission served to embolden the team to attempt a more dangerous climb.

Thành công của nhiệm vụ đầu tiên đã tiếp thêm can đảm cho cả đội để thực hiện một cuộc leo núi nguy hiểm hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error