D
Dicread
HomeDictionaryBbully

bully

kẻ bắt nạt / bắt nạt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bulliesQuá khứ: bulliedPhân từ 2: bulliedV-ing: bullying

bully mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô thành vi lm dng quyn lc, sc mnh thcht hoc tmnh hưởng xã hi để áp chế người khác. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "quy ry" mà nhn mnh vào schênh lch vthế gia kgây hn và nn nhân. Khi dùng làm động từ, bully gi lên mt quá trình lp đi lp li nhm mc đích làm nht chí hoc thao túng đối phương.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bully vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

intimidate: Tp trung vào vic gây ra ni shãi để khiến ai đó làm điu gì đó, nhưng không nht thiết phi là mt hành vi kéo dài hoc mang tính hthng như bully.
harass: Thường dùng để chvic làm phin, quy ri mt cách khó chu hoc trái pháp lut (như quy ri tình dc), trong khi bully nhn mnh vào sự áp chế tkmnh đối vi kyếu.
tease: Mang nghĩa trêu chc. Nếu vic trêu chc chmang tính vui vẻ, nó là tease; nhưng nếu vic trêu chc trnên độc ác và gây tn thương, nó strthành bully.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường hc đường hoc công sở, bully thường đi kèm vi các thut nghin đại như cyberbully (bt nt qua mng), phn ánh sthay đổi ca hành vi hăm da ttrc tiếp sang kthut số.

Sai: He bullied me by telling a joke. (Câu này không phù hp vì trêu chc bng mt câu đùa thường không đủ mc độ để gi là bt nt).
✅ Đúng: He bullied his classmates by stealing their lunch money every day. (Hành vi lp li và áp chế này chính là đặc trưng ca bully).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, bully là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (người bbt nt) và có ththeo sau bi cu trúc into doing something để chvic ép buc ai đó làm điu gì.

Ví dụ: They bullied him into signing the contract. (Họ đã bt ntp buc anh ta phi ký bn hp đồng).

Ý nghĩa

Danh từkẻ bắt nạt

Một người thường xuyên tìm cách hăm dọa hoặc ép buộc những người bị coi là yếu hơn

The school has a strict policy against any student who acts as a bully.

Nhà trường có chính sách nghiêm ngặt đối với bất kỳ học sinh nào đóng vai trò là kẻ bắt nạt.

Ngoại động từbắt nạt
[~ someone]

Sử dụng sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng để hăm dọa ai đó khiến họ phải làm điều mà họ không muốn

He tried to bully his coworkers into agreeing with his proposal.

Anh ta đã cố gắng bắt nạt các đồng nghiệp để họ đồng ý với đề xuất của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error