D
Dicread
HomeDictionaryEenforce

enforce

thực thi / áp đặt
Ngoại động từ
Quá khứ: enforcedPhân từ 2: enforcedV-ing: enforcing

enforce mang hàm ý sdng quyn lc, sc mnh hoc scưỡng chế để đảm bo mt điu gì đó được thc hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thc thi" khi nói vlut pháp, hocp đặt" khi nói về ý chí và quyn lc. Đim mu cht ca enforce là schủ động và tính bt buc; nó không chỉ đơn thun là làm theo mà là khiến cho người khác phi tuân ththông qua các bin pháp chế tài hoc áp lc.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vlut lhoc quy định, enforce nhn mnh vào quá trình giám sát và xpht để đảm bo lut được tôn trng. Điu này khác vi comply (tuân thủ), vn mô thành động ca người chp hành lut. Ví dụ, trong khi người dân comply vi lut giao thông, thì cnh sát senforce lut giao thông đó.

Trong bi cnh tâm lý hoc chiến thut, enforce mang nghĩap đặt", thhin vic dùng ưu thế vượt tri để buc đối phương phi chp nhn mt tình thế nht định. Ví dụ, mt đội bóng mnh có thenforce li chơi ca hlên đối thủ, khiến đối thkhông thtrin khai chiến thut riêng.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc tiếng Vit dnhm ln enforce vi force. Mc dù chai đều liên quan đến scưỡng ép, nhưng force thường dùng cho hành động vt lý hoc ép buc ai đó làm mt vic cthể (ví dụ: force someone to do something), trong khi enforce thường đi kèm vi mt hthng quy tc, tiêu chun hoc mt trng thái chung (ví dụ: enforce a rule).

Sai: enforce someone to leave (Dùng force trong trường hp này stnhiên hơn).
✅ Đúng: enforce the law (thc thi pháp lut) hoc enforce a banp đặt lnh cm).

Vmt ngpháp, enforce là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm để làm rõ đối tượng btác động hoc quy định được thc thi.

Ý nghĩa

Ngoại động từthực thi
[~ something][~ someone to do something]

Bắt buộc tuân thủ một luật lệ, quy định hoặc nghĩa vụ

The police are here to enforce the new traffic regulations.

Cảnh sát có mặt ở đây để thực thi các quy định giao thông mới.

Ngoại động từáp đặt
[~ something]

Dùng quyền lực hoặc ảnh hưởng để ép buộc một tình trạng hoặc một kết quả cụ thể xảy ra

The dominant team managed to enforce their will on the opponent throughout the match.

Đội áp đảo đã thành công trong việc áp đặt ý chí của họ lên đối thủ trong suốt trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error