D
Dicread
HomeDictionaryIimmobilize

immobilize

cố định / làm tê liệt
Ngoại động từ
Quá khứ: immobilizedPhân từ 2: immobilizedV-ing: immobilizing

immobilize mang nghĩa ct lõi là tước đi khnăng di chuyn hoc vn hành ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau gia y tế, kthut và quân sự/an ninh.

Sc thái sdng trong các ngcnh

Trong y tế, immobilize được dùng để chvic cố định mt bphn cơ thể (như xương bgãy hoc khp btn thương) để ngăn chn schuyn động, giúp quá trình hi phc din ra an toàn. Ví dụ: immobilize the fractured limb (cố định chi bgãy). Ở đây, hành động này mang tính bo vvà điu trị.

Trong bi cnh kthut hoc hthng, immobilize có nghĩa là làm tê lit, khiến mt cmáy, phương tin hoc mng lưới không thhot động được. Điu này thường gi lên mt sgián đon đột ngt hoc mt scan thip có chủ đích. Ví dụ: immobilize the enemy's fleet (làm tê lit hm đội đối phương).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit immobilize vi freeze. Trong khi freeze thường dùng cho trng thái đóng băng vt lý hoc sdng li đột ngt do shãi/sc (nghĩa bóng), thì immobilize nhn mnh vào vic áp dng mt bin pháp hoc tác động cthể để ngăn chn sdi chuyn.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln immobilize vi stop. Stop chỉ đơn thun là dng mt hành động đang din ra, còn immobilize là làm cho đối tượng không còn khnăng di chuyn hoc vn hành trong mt khong thi gian.

The car stopped because of the rain. (Chiếc xe dng li vì tri mưa - dùng stop vì đây là hành động dng tm thi).
The security system was designed to immobilize the vehicle in case of theft. (Hthng an ninh được thiết kế để làm tê lit phương tin trong trường hp btrm - dùng immobilize vì đây là vic tước đi khnăng vn hành).

Đặc đim ngpháp

immobilize là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bcố định hoc blàm tê lit. Tnày thường được sdng trong các văn bn chuyên môn, báo cáo y tế hoc tài liu kthut nên mang sc thái trang trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từcố định
[~ something][~ someone]

Ngăn một người hoặc một vật di chuyển hoặc bị di chuyển

The doctors had to immobilize his leg with a cast to ensure it healed properly.

Các bác sĩ đã phải cố định chân của anh ấy bằng một chiếc bó bột để đảm bảo nó lành lại đúng cách.

Ngoại động từlàm tê liệt
[~ something]

Khiến một phương tiện, máy móc hoặc hệ thống không thể vận hành hoặc di chuyển được

A cyberattack was used to immobilize the citys entire traffic control system.

Một cuộc tấn công mạng đã được sử dụng để làm tê liệt toàn bộ hệ thống kiểm soát giao thông của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error