D
Dicread
HomeDictionaryIimitate

imitate

bắt chước / mô phỏng
Ngoại động từ
Quá khứ: imitatedPhân từ 2: imitatedV-ing: imitating

imitate mang hàm ý tái hin li mt hành động, mt phong cách hoc mt đặc đim ca đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (như hc hi để phát trin) hoc tiêu cc (như sao chép thiếu sáng to hoc gimo). Khi dùng để nói vcon người, imitate thường nhn mnh vào vic bt chước cchỉ, ging nói hoc hành vi, đôi khi nhm mc đích gây cười hoc châm biếm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln imitate vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

copy: Mang nghĩa sao chép mt cách máy móc, chính xác tng chi tiết (như sao chép văn bn hoc mt bn vẽ). Trong khi imitate thiên vvic mô phng li phong cách hoc hành vi mt cách linh hot hơn.
mimic: Thường được dùng khi vic bt chước nhm mc đích gây cười, chế nho hoc mô phng chính xác âm thanh/cchca ai đó. mimic mang tính cht "din" nhiu hơn so vi imitate.
simulate: Thường dùng trong bi cnh kthut hoc khoa hc để to ra mt môi trường hoc tình hung gilp (ví dụ: mô phng chuyến bay), khác vi vic bt chước din mo hay hành vi ca imitate.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng imitate, hãy chú ý đến mc đích ca hành động để chn từ đi kèm phù hp. Ví dụ, nếu bn mun nói vvic mt đứa trhc theo cha mẹ, imitate là la chn tnhiên và tích cc. Tuy nhiên, nếu nói vmt sn phm hàng giả, timitation (danh từ) sẽ được dùng để chnhng thmô phng li đồ tht nhưng có cht lượng thp hơn.

Đúng: The child tried to imitate his father's walk (Đứa trcgng bt chước dáng đi ca cha mình).
Sai: Sdng imitate khi mun nói vvic sao chép mt tp tin máy tính (trong trường hp này phi dùng copy).

Vmt ngpháp, imitate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bbt chước hoc mô phng.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt chước
[~ someone][~ something]

Sao chép hành vi, diện mạo hoặc cách nói của một người khác, thường là để giải trí hoặc để học một kỹ năng

The comedian can imitate the president perfectly.

Diễn viên hài có thể bắt chước vị tổng thống một cách hoàn hảo.

Ngoại động từmô phỏng
[~ something]

Tạo ra một bản sao của một phong cách, chất liệu hoặc đồ vật cụ thể để làm cho nó trông giống như bản gốc

The synthetic fabric is designed to imitate real silk.

Loại vải tổng hợp này được thiết kế để mô phỏng lụa thật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error