D
Dicread
HomeDictionaryMmimic

mimic

nhái lại / mô phỏng / người giỏi bắt chước
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: mimicsQuá khứ: mimickedPhân từ 2: mimickedV-ing: mimicking

mimic mang hàm ý sao chép mt cách chính xác các đặc đim bên ngoài, âm thanh hoc hành vi ca mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Sc thái sdng Trong giao tiếp hàng ngày, mimic thường được dùng để chvic bt chước ging nói hoc cchca ai đó. Nếu mc đích là để gây cười hoc chế nho, nó mang nghĩa tiêu cc. Ngược li, trong khoa hc và sinh hc, mimic mô tmt cơ chế sinh tn tnhiên, nơi mt loài vt mô phng loài khác để tvhoc săn mi, mang tính cht khách quan và kthut. Để phân bit vi các ttương tự: mimic nhn mnh vào vic sao chép chính xác vbngoài hoc âm thanh (thường là để đánh la hoc gây cười). imitate mang nghĩa rng hơn, có thlà bt chước để hc hi, làm theo mt hình mu hoc mô phng mt phong cách (ví dụ: bt chước cách làm vic ca mt chuyên gia). copy đơn thun là sao chép li mt ni dung, mt bn vhoc mt hành động mt cách máy móc. Ví dminh ha Khi mun chế nho: He mimicked his boss's voice to make the colleagues laugh (Anhy nhái li ging sếp để khiến đồng nghip cười). Khi nói vsinh hc: The butterfly mimics a dead leaf to hide from predators (Loài bướm này mô phng mt chiếc lá khô để trn tránh ksăn mi). Lưu ý vtloi mimic va là động từ (hành động bt chước) va là danh từ (người hoc vt thc hin vic bt chước). Khi dùng làm danh từ, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động ttrong câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhái lại
[~ someone][~ something]

Bắt chước giọng nói, cử chỉ hoặc phong thái của người khác, thường để giải trí hoặc chế nhạo

"He can mimic his teacher's voice perfectly."

Anh ấy có thể nhái lại giọng của giáo viên mình một cách hoàn hảo.

Ngoại động từmô phỏng
[~ something]

Giống hệt hoặc sao chép vẻ ngoài, chức năng hoặc hành vi của một thứ khác

"The synthetic fabric is designed to mimic the feel of real silk."

Loại vải tổng hợp này được thiết kế để mô phỏng cảm giác của lụa thật.

Danh từngười giỏi bắt chước

Một người có kỹ năng bắt chước người khác

"The class clown is a talented mimic who keeps everyone laughing."

Chú hề của lớp là một người giỏi bắt chước tài năng, luôn khiến mọi người cười.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error