D
Dicread
HomeDictionaryAape

ape

loài vượn / bắt chước
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: apesQuá khứ: apedPhân từ 2: apedV-ing: aping

ape mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ. Khi là danh từ, nó chmt nhóm linh trưởng cthể, trong khi khi là động từ, nó mô tmt hành động mô phng.

Ý nghĩa

Danh từloài vượn

Một loài linh trưởng lớn không có đuôi, bao gồm khỉ đột, tinh tinh và đười ươi

The mountain gorilla is a powerful ape native to the forests of central Africa.

Khỉ đột núi là một loài vượn mạnh mẽ bản địa ở các khu rừng trung tâm châu Phi.

Ngoại động từbắt chước

Mô phỏng hành vi hoặc vẻ ngoài của ai đó hoặc cái gì đó, thường theo cách vụng về hoặc chế nhạo

The young apprentice tried to ape his master's every movement to learn the craft.

Người học việc trẻ cố gắng bắt chước mọi cử động của sư phụ để học nghề.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error