D
Dicread
HomeDictionaryIillustrate

illustrate

minh họa / vẽ minh họa / chứng minh
Ngoại động từ
Quá khứ: illustratedPhân từ 2: illustratedV-ing: illustrating

illustrate mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên dhiu hơn thông qua vic cung cp các ví dcthhoc hìnhnh trc quan. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "minh ha", "chng minh" hoc "làm sáng tỏ". Skhác bit vsc thái sdng Khi dùng để gii thích mt khái nim, illustrate không chỉ đơn thun là mô tmà là dùng mt ví dụ đin hình để người nghe ddàng hình dung ra vn đề. Nó khác vi explain (gii thích) ở chexplain tp trung vào vic trình bày lý do hoc cách thc, còn illustrate tp trung vào vic đưa ra bng chng trc quan hoc ví dthc tế. Ví dụ: Thay vì chnói "quy trình này phc tp" (explain), bn đưa ra mt sơ đồ để illustrate quy trình đó. Trong bi cnh nghthut và xut bn, illustrate dùng để chvic vtranh, to sơ đồ cho sách báo. Đây là nghĩa hp và cthhơn so vi nghĩa gii thích khái nim. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia illustrate và demonstrate. Mc dù chai đều có thdch là "chng minh", nhưng demonstrate thường nhn mnh vào vic thc hin mt thao tác thc tế để cho thy cách hot động (thphm), trong khi illustrate nhn mnh vào vic dùng ví dhoc hìnhnh để làm rõ ý tưởng. demonstrate: Cho xem cách sdng mt chiếc máy hút bi mi. illustrate: Dùng mt câu chuyn ngngôn để minh ha cho mt bài hc đạo đức. Vmt ngpháp, illustrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định điu gì đang được minh ha.

Ý nghĩa

Ngoại động từminh họa
[~ something][~ something by doing something]

Giải thích hoặc làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng bằng cách sử dụng các ví dụ, biểu đồ hoặc câu chuyện

"The teacher used a simple analogy to illustrate the complex physics concept."

Giáo viên đã sử dụng một phép ẩn dụ đơn giản để minh họa khái niệm vật lý phức tạp.

Ngoại động từvẽ minh họa
[~ something]

Cung cấp hình ảnh, sơ đồ hoặc bản vẽ cho một cuốn sách, tạp chí hoặc văn bản khác

"The artist was hired to illustrate the children's fairy tale book."

Họa sĩ đã được thuê để vẽ minh họa cho cuốn sách truyện cổ tích dành cho trẻ em.

Ngoại động từchứng minh
[~ something]

Đóng vai trò như một ví dụ điển hình cho một điều gì đó

"The recent stock market crash illustrates the inherent risks of speculative investing."

Cuộc sụp đổ của thị trường chứng khoán gần đây chứng minh những rủi ro tiềm ẩn của việc đầu tư đầu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error