D
Dicread
HomeDictionaryEexemplify

exemplify

minh họa điển hình / lấy ví dụ minh họa
Ngoại động từ
Quá khứ: exemplifiedPhân từ 2: exemplifiedV-ing: exemplifying

exemplify được sdng khi bn mun chra rng mt đối tượng, hành động hoc svic là mt ví dụ đin hình, đại din cho mt đặc đim hoc mt khái nim tru tượng nào đó. Nó không chỉ đơn thun là đưa ra mt ví dụ, mà là khng định đối tượng đó mang đầy đủ nhng phm cht đặc trưng ca nhóm mà nó đại din. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln gia exemplify và illustrate. Mc dù chai đều có thdch là "minh ha", nhưng chúng có mc đích khác nhau: exemplify: Nhn mnh vào tính đin hình. Khi mt thgì đó exemplify mt phm cht, nó trthành "hình mu" hoc "minh chng sng" cho phm cht đó. Ví dụ: Mt hành động dũng cm exemplify lòng can đảm. illustrate: Nhn mnh vào vic làm rõ. Khi bn illustrate mt đim, bn đang dùng ví dhoc hìnhnh để giúp người khác dhiu hơn vmt lý thuyết hoc quy tc. Ví dụ: Dùng mt biu đồ để illustrate stăng trưởng kinh tế. Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng trong các văn bn hc thut, trang trng hoc phân tích chuyên sâu. Khi sdng, hãy đảm bo rng đối tượng được nhc đến thc slà mt ví dtiêu biu nht cho đặc đim đang được tho lun. Đúng: His career exemplifies the American Dream. (Snghip ca anhy là minh chng đin hình cho gic mơ Mỹ.) Sai (khi chmun gii thích): Thay vì nói Let me exemplify this point, hãy dùng Let me illustrate this point nếu bn chmun đưa ra ví dụ để gii thích cho rõ ràng hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từminh họa điển hình
[~ something]

Là một ví dụ điển hình cho một phẩm chất, đặc điểm hoặc đặc tính cụ thể

"The painting exemplifies the artist's early interest in surrealism."

Bức họa minh họa điển hình cho sự quan tâm sớm của người nghệ sĩ đối với chủ nghĩa siêu thực.

Ngoại động từlấy ví dụ minh họa
[~ something with something]

Làm rõ hoặc giải thích một quan điểm, quy tắc hoặc lý thuyết bằng cách đưa ra một ví dụ cụ thể

"The teacher sought to exemplify the law of gravity with a simple demonstration involving a falling apple."

Giáo viên đã cố gắng lấy ví dụ minh họa cho định luật vạn vật hấp dẫn bằng một cuộc trình diễn đơn giản với một quả táo rơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error