D
Dicread
HomeDictionarySsanctify

sanctify

thánh hóa / tẩy trần / biện minh
Ngoại động từ
Quá khứ: sanctifiedPhân từ 2: sanctifiedV-ing: sanctifying

sanctify mang sc thái trang trng và thường gn lin vi bi cnh tôn giáo hoc tâm linh. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là làm cho mt đối tượng trnên linh thiêng, tinh khiết hoc tách bit khi nhng điu trn tc để dành riêng cho mc đích thphng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tôn giáo, sanctify được dùng để chvic thánh hóa mt địa đim hoc mt con người. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi bless (chúc phúc). Trong khi bless thường là li cu chúc điu tt lành hoc sbo htthn linh, thì sanctify nhn mnh vào quá trình biến đổi trng thái từ "không linh thiêng" sang "linh thiêng" hoc từ "ô uế" sang "tinh khiết".

nghĩa bóng, tnày được dùng để mô tvic làm cho mt hành động vn bcoi là sai trái hoc không chính đáng trnên có thchp nhn được vmt đạo đức hoc pháp lý. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi justify (bin minh/hp thc hóa), nhưng sanctify mang hàm ý rng hành động đó được "cp phép" bi mt quyn lc cao hơn hoc mt lý tưởng cao đẹp.

Ví dvskhác bit: Mt vlinh mc có thbless (chúc phúc) cho mt đứa trẻ, nhưng ôngy ssanctify (thánh hóa) mt nhà nguyn.
Ví dvnghĩa bóng: Vic đạt được mc đích cui cùng không thsanctify (hp thc hóa) nhng phương tin tàn nhn đã sdng.

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường được sdng như mt ngoi động từ. Khi dùng trong văn phong hin đại không thuc tôn giáo, hãy cn trng vì nó có thto cm giác quá trang trng hoc mang tính châm biếm nếu dùng để nói vvic hp thc hóa nhng sai lm.

Ý nghĩa

Ngoại động từthánh hóa
[~ something][~ someone]

Biệt riêng ra làm điều thánh hoặc chỉ định là linh thiêng cho một mục đích tôn giáo

The priest arrived to sanctify the new chapel.

Vị linh mục đã đến để thánh hóa nhà nguyện mới.

Ngoại động từtẩy trần
[~ something]

Thanh tẩy hoặc giải thoát cho ai đó hoặc điều gì đó khỏi tội lỗi hoặc sự ô uế về nghi lễ

The ritual is intended to sanctify the soul of the believer.

Nghi lễ này nhằm mục đích tẩy trần linh hồn của người tín hữu.

Ngoại động từbiện minh
[~ something]

Đưa ra lý lẽ chính đáng về mặt đạo đức hoặc tôn giáo cho một hành động hoặc một mối quan hệ

They argued that their love for one another served to sanctify their secret marriage.

Họ lập luận rằng tình yêu dành cho nhau đã giúp biện minh cho cuộc hôn nhân bí mật của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error