D
Dicread
HomeDictionaryVvenerate

venerate

tôn kính
Ngoại động từ
Quá khứ: veneratedPhân từ 2: veneratedV-ing: venerating

venerate mang sc thái tôn kínhmc độ cao nht, thường gn lin vi sngưỡng msâu sc dành cho nhng đối tượng có địa vtinh thn, tôn giáo hoc nhng người có đóng góp vĩ đại cho nhân loi. Tnày không chỉ đơn thun là stôn trng thông thường mà còn bao hàm cskính svà lòng biết ơn chân thành. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa tôn trng nhưng mc độ và ngcnh sdng khác nhau: respect: Đây là tphbiến nht, dùng cho bt kai mà bn đánh giá cao vnăng lc, phm cht hoc quyn hn. Ví dụ: tôn trng đồng nghip hoc cp trên. admire: Tp trung vào vic ngưỡng mmt đặc đim, knăng hoc thành tu cthca mt người. venerate: Mang tính cht trang trng và thiêng liêng hơn. Nó thường được dùng cho các vthánh, ttiên, các bc hin triết hoc nhng biu tượng lch sử. Nếu respect là stôn trng trong đời sng hàng ngày, thì venerate là stôn kính mang tính nghi lhoc tâm linh. Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn tránh nhm ln venerate vi vic sùng bái mù quáng. venerate nhn mnh vào scông nhn giá trcao quý ca đối tượng. Đúng: venerate a saint (tôn kính mt vthánh) Sai: venerate my boss for his punctuality (tôn kính sếp vì sự đúng giờ) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng respect hoc admire vì sự đúng gikhông phi là mt phm cht thiêng liêng hay vĩ đại đến mc cn dùng venerate. Vmt ngpháp, venerate là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân nglà người hoc vt được tôn kính.

Ý nghĩa

Ngoại động từtôn kính
[~ someone][~ something]

Coi ai đó hoặc điều gì đó với sự tôn trọng và kính sợ sâu sắc, thường là do tuổi tác, sự thông thái hoặc sự linh thiêng được công nhận

"Many people in the region continue to venerate the ancient saints of their ancestors."

Nhiều người trong vùng tiếp tục tôn kính các vị thánh cổ xưa của tổ tiên họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error