D
Dicread
HomeDictionaryGgerminate

germinate

nảy mầm / làm nảy mầm / hình thành / nuôi dưỡng
Nội động từNgoại động từ
V-ing: germinating

germinate trước hết được dùng vi nghĩa đen trong sinh hc, mô tquá trình mt ht ging hoc bào tthoát khi trng thái ngủ đông để bt đầu mc mm và phát trin. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ny mm". Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng vi nghĩa bóng, germinate mô tskhi đầu và phát trin dn dn ca mt ý tưởng, mt cm xúc hoc mt kế hoch trong tâm trí. Thay vì xut hin tc thì, nó gi lên mt quá trình nuôi dưỡng, tích tcho đến khi đủ chín mui để trthành hin thc. Điu này tương tnhư cách mt ht ging cn thi gian và điu kin thích hp để ny mm. Ví dụ: Mt ý tưởng kinh doanh có thgerminate trong đầu bn sut nhiu năm trước khi bn thc sbt tay vào thc hin. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit germinate vi develop hoc grow. Trong khi develop (phát trin) và grow (ln lên) mô tquá trình tăng trưởng nói chung, germinate nhn mnh vào thi đim chuyn giao ttrng thái tĩnh sang trng thái động, tc là giai đon "khi đầu" hoc "hình thành". germinate: Nhn mnh sbt đầu (ny mm/hình thành). develop: Nhn mnh stiến trin, trnên phc tp hoc hoàn thin hơn. grow: Nhn mnh sgia tăng vkích thước hoc slượng. Vmt ngpháp, tnày có thể được dùng như mt ni động từ (tny mm) hoc ngoi động từ (làm cho ny mm).

Ý nghĩa

Nội động từnảy mầm

Bắt đầu phát triển và mọc chồi sau một thời gian ngủ đông, đặc biệt là đối với hạt giống hoặc bào tử

"The seeds will germinate only if the soil is kept moist."

Hạt giống sẽ chỉ nảy mầm nếu đất được giữ ẩm.

Ngoại động từlàm nảy mầm
[~ something]

Khiến cho một hạt giống hoặc bào tử bắt đầu phát triển và sinh trưởng

"The gardener used a heat mat to germinate the tropical seeds more quickly."

Người làm vườn đã sử dụng một loại hormone đặc biệt để làm nảy mầm những nhành lan quý hiếm.

Nội động từhình thành

Xuất hiện và phát triển theo thời gian, thường dùng để chỉ một ý tưởng, cảm xúc hoặc kế hoạch

"The concept for the novel began to germinate in her mind during the summer trip."

Ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết bắt đầu hình thành trong tâm trí cô ấy vào mùa hè.

nuôi dưỡng

Khiến cho một ý tưởng, cảm xúc hoặc kế hoạch phát triển hoặc lớn mạnh

Giáo viên cố gắng nuôi dưỡng niềm đam mê lịch sử trong các học sinh của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error