D
Dicread
Trang chủTừ điểnBburgeon

burgeon

phát triển nhanh
Nội động từ

burgeon mang sc thái tích cc, mô tmt sphát trin không chnhanh mà còn tràn đầy sc sng, hưng thnh và có tim năng mrng mnh mẽ. Tnày thường được dùng để chskhi đầu ca mt giai đon tăng trưởng bùng nổ, ging như hìnhnh mt nhoa sp nrộ. Trong khi grow là mt ttrung tính dùng cho mi loi tăng trưởng, burgeon nhn mnh vào skhi đầu đầy ha hn và tc độ gia tăng nhanh chóng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, người hc cn lưu ý:
burgeon gi lên hìnhnh sphát trin tnhiên, hu cơ và đầy sc sng. Ví dụ: mt ngành công nghip mi hoc mt ý tưởng đang dn hình thành và phát trin mnh.
mushroom cũng mô tsgia tăng nhanh chóng, nhưng thường mang nghĩa trung tính hoc đôi khi là tiêu cc, ám chsmc lên san sát, tràn lan mt cách chóng mt (ví dụ: các tòa nhà cao tng mc lên như nm).
flourish nhn mnh vào trng thái đã đạt đến đỉnh cao ca sthành công và thnh vượng, trong khi burgeon tp trung vào quá trình đang bt đầu phát trin nhanh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, burgeon thường được dch là "phát trin nhanh" hoc "đâm chi ny lc". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchstăng trưởng đơn thun vslượng. burgeon luôn đi kèm vi cm giác vstiến hóa và mrng quy mô.

Đúng: The burgeoned interest in renewable energy (Squan tâm đang phát trin nhanh đối vi năng lượng tái to) - thhin mt xu hướng đang lên.
Sai: The population burgeoned (Dân sphát trin nhanh) - trong trường hp này, dùng increased hoc surged stnhiên hơn vì sgia tăng dân skhông mang tính cht "nrộ" hay "hưng thnh" như mt ý tưởng hay mt ngành kinh tế.

Vmt ngpháp, burgeon là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn không thể "burgeon" mt cái gì đó, mà cái gì đó tự "burgeon".

Ý nghĩa

Nội động từphát triển nhanh

Tăng trưởng hoặc gia tăng một cách nhanh chóng và hưng thịnh

The small town began to burgeon into a bustling city.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi