D
Dicread
HomeDictionaryEexpire

expire

hết hạn / trút hơi thở cuối cùng / thở ra
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: expiredPhân từ 2: expiredV-ing: expiring

expire mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các văn bn pháp lý, y tế hoc kthut để chskết thúc ca mt trng thái hoc mt khong thi gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vgiy tờ, hp đồng hoc thi hn sdng, expire có nghĩa là hết hn. Đây là cách dùng phbiến nht. Ví dụ: The passport expires next month (Hchiếu shết hn vào tháng sau). Hãy lưu ý phân bit vi end (kết thúc) vn mang nghĩa chung chung hơn, trong khi expire nhn mnh vào vic mt quyn li hoc giá trpháp lý không còn hiu lc sau mt mc thi gian định sn. Trong ngcnh y tế hoc sinh hc, expire là mt cách nói gim nói tránh (euphemism) cho cái chết, tương đương vi pass away nhưng mang sc thái trang trng và lâm sàng hơn. Khi dùng vi nghĩa này, nó gi lên strút hơi thcui cùng. Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng trong y khoa là hành động thra. Trong trường hp này, expire đối lp hoàn toàn vi inspire (hít vào). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia vic "hết hn" (vthi gian) và "hết hàng" (vslượng). Để nói vvic hết hàng, hãy dùng run out of hoc out of stock, tuyt đối không dùng expire vì tnày chỉ áp dng cho thi hn hiu lc hoc ssng. The milk expired from the fridge (Sai nếu mun nói sa đã hết). The milk has expired (Đúng nếu mun nói sa đã hết hn sdng). Vmt ngpháp, expire là mt ni động từ (intransitive verb), nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm phía sau. Bn không thnói "expire something", mà phi nói "something expires".

Ý nghĩa

Nội động từhết hạn

Kết thúc hoặc ngừng có giá trị sau một ngày hoặc khoảng thời gian cụ thể

"The driver's license will expire at the end of the month."

Bằng lái xe sẽ hết hạn vào cuối tháng này.

Nội động từtrút hơi thở cuối cùng

Thở hơi cuối cùng và qua đời

"The patient continued to struggle for air until he finally expired."

Bệnh nhân tiếp tục vật lộn để hít thở cho đến khi cuối cùng trút hơi thở cuối cùng.

Ngoại động từthở ra
[~ something]

Đẩy không khí từ phổi ra ngoài

"The therapist instructed the patient to expire slowly through the nose."

Nhà trị liệu hướng dẫn bệnh nhân thở ra chậm rãi bằng mũi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error