D
Dicread
HomeDictionaryFflee

flee

chạy trốn / tháo chạy
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: fledPhân từ 2: fledV-ing: fleeing

flee mang sc thái khn cp và shãi, din thành động chy trn mt cách nhanh chóng để thoát khi nguy him, struy đui hoc mt tình hung đe da tính mng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh nghiêm trng như chiến tranh, thiên tai hoc ti phm, gi lên cm giác hong lon và nhu cu cp thiết phi ri đi để bo toàn an toàn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit flee vi run away và escape để sdng chính xác trong tng ngcnh: flee: Nhn mnh vào vic ri bmt địa đim hoc tình hung nguy him mt cách vi vã. Ví dụ: flee the country (chy trn khi đất nước) khi có biến động chính trị. run away: Thường dùng cho nhng tình hung ít nghiêm trng hơn hoc mang tính cá nhân, như trem bnhà đi hoc chy trn khi mt trách nhim. Ví dụ: run away from home (bnhà đi). escape: Tp trung vào kết qulà đã thoát ra được khi sgiam cm, ràng buc hoc mt cái by. Trong khi flee nhn mnh hành động chy đi, escape nhn mnh vic vượt qua rào cn. Ví dụ: escape from prison (vượt ngc). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà flee có thdch là "chy trn", "tháo chy" hoc "di tn". Khi dùng vi mt địa đim cthể, không cn dùng gii tfrom (ví dụ: flee the city), nhưng khi mun nhn mnh ngun gc ca mi đe da, người ta vn có thdùng flee from. Đúng: They fled the scene of the crime. (Họ đã tháo chy khi hin trường vụ án.) Sai: Sdng run away trong bi cnh thm ha quy mô ln slàm gim đi mc độ nghiêm trng ca svic.

Ý nghĩa

Nội động từchạy trốn
[~ from something][~ to somewhere]

Chạy thoát khỏi một nơi hoặc một tình huống nguy hiểm

"The refugees were forced to flee their homeland."

Dân làng bị buộc phải chạy trốn khỏi đội quân đang tiến tới.

Ngoại động từtháo chạy
[~ something]

Thoát khỏi hoặc chạy trốn khỏi một mối đe dọa hoặc địa điểm cụ thể

"Many people fled the city as the storm approached."

Nhiều người đã chọn tháo chạy khỏi thành phố trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error