D
Dicread
HomeDictionaryCchase

chase

đuổi theo / theo đuổi / cuộc rượt đuổi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chasesQuá khứ: chasedPhân từ 2: chasedV-ing: chasing

chase mang ý nghĩa ct lõi là svn động nhanh chóng để bt kp mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái vt lý cthhoc ý nghĩa tru tượng vtham vng.

Countable when referring to a specific pursuit event like a car chase. Uncountable when referring to the general activity of pursuing something.

Ý nghĩa

Ngoại động từđuổi theo
[~ someone][~ something]

Chạy theo ai đó hoặc cái gì đó nhằm mục đích bắt được họ

The police officer had to chase the suspect through the alley.

Viên cảnh sát đã phải đuổi theo nghi phạm xuyên qua con hẻm.

Nội động từtheo đuổi

Nỗ lực đạt được một mục tiêu hoặc một giấc mơ một cách quyết liệt

He spent his entire youth chasing fame.

Anh ấy đã dành cả tuổi trẻ để theo đuổi sự nổi tiếng.

Danh từcuộc rượt đuổi

Hành động truy đuổi ai đó hoặc cái gì đó

The high speed chase ended when the car hit a barrier.

Cuộc rượt đuổi tốc độ cao kết thúc khi chiếc xe đâm vào rào chắn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error