abscond
bỏ trốn / cuỗm theo
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: abscondedPhân từ 2: abscondedV-ing: absconding
Ý nghĩa
Nội động từbỏ trốn
[~][~ with something]
Rời đi một cách đột ngột và bí mật, thường là để tránh bị phát hiện hoặc bị bắt giữ
"The suspect attempted to abscond before the police arrived."
Nghi phạm đã bỏ trốn ngay sau khi tội ác được thực hiện.
Ngoại động từcuỗm theo
[~ with something]
Rời đi một cách bí mật cùng với thứ gì đó đã bị đánh cắp hoặc chiếm dụng trái phép
"The cashier absconded with the company funds."
Nhân viên thu ngân đã cuỗm theo số tiền của công ty.