D
Dicread
HomeDictionaryAabscond

abscond

bỏ trốn / cuỗm tiền bỏ trốn
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: abscondedPhân từ 2: abscondedV-ing: absconding

abscond mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn pháp lut, báo cáo cnh sát hoc tin tc chính thng. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia hành động "ri đi" và "bí mt", nhm mc đích trn tránh trách nhim pháp lý, strng pht hoc struy đui ca cơ quan chc năng. Nó không đơn thun là vic ri đi mà là mt hành vi có chủ đích để che giu bn thân.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit abscond vi các tcó nghĩa tương tnhư escape hoc flee:

abscond: Nhn mnh vào sbí mt và thường liên quan đến vic trn tránh nghĩa vpháp lý hoc cum tin btrn. Ví dụ: Mt qun lý tài chính bí mt ly tin ca khách hàng ri biến mt.
escape: Tp trung vào vic thoát khi mt sgiam cm vt lý hoc mt tình hung nguy him. Ví dụ: Thoát khi nhà tù hoc thoát khi mt đám cháy.
flee: Thường dùng khi chy trn vì shãi hoc để tìm san toàn trước mt mi đe da tc thi. Ví dụ: Người dân chy trn khi vùng chiến sự.

Các bi cnh sdng phbiến

Trong tiếng Anh, abscond thường xut hin trong hai kch bn chính:

Btrn để tránh bbt giữ: Khi mt nghi phm hoc mt người đang bqun thúc ti gia đột ngt biến mt để không phi ra tòa.
Cum tin btrn: Khi mt người chiếm đot tài sn, tin bc mà họ được giao qun lý ri ri đi mt cách bí mt.

Đúng: The cashier absconded with the company's funds. (Nhân viên thu ngân đã cum tin quca công ty ri btrn.)
Sai: He absconded from the burning building. (Trong trường hp này, phi dùng escaped vì đây là thoát nn, không phi trn tránh pháp lut.)

Vmt ngpháp, abscond là mt ni động từ, nhưng khi mun nói rõ đối tượng bly đi, ta sdng cu trúc abscond with something.

Ý nghĩa

Nội động từbỏ trốn
[~][~ with something]

Rời đi một cách đột ngột và bí mật, thường là để tránh bị phát hiện hoặc bị bắt giữ

The suspect attempted to abscond before the police arrived.

Nghi phạm đã cố gắng bỏ trốn trước khi cảnh sát đến.

Ngoại động từcuỗm tiền bỏ trốn
[~ with something]

Rời đi một cách bí mật cùng với thứ gì đó đã bị đánh cắp hoặc chiếm dụng trái phép

The cashier absconded with the company funds.

Nhân viên thu ngân đã cuỗm tiền quỹ của công ty rồi bỏ trốn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error