D
Dicread
HomeDictionaryUutilize

utilize

tận dụng
Ngoại động từ
Quá khứ: utilizedPhân từ 2: utilizedV-ing: utilizing

utilize mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tuse. Trong khi use là mt tphbiến dùng cho mi tình hung, utilize thường được dùng trong văn phong hc thut, kthut hoc kinh doanh để nhn mnh vic sdng mt thgì đó mt cách có chiến lược, hiu quhoc biến mt vt vn không dành cho mc đích đó thành mt công chu ích. Skhác bit vsc thái Đim mu cht ca utilize là "tn dng" hoc "khai thác". Nó không chỉ đơn thun là hành động sdng, mà là tìm ra cách dùng hiu qunht cho mt ngun lc sn có. Ví dụ, nếu bn nói use a pen (dùng mt cây bút), đó là vic bình thường. Nhưng nếu bn nói utilize a pen để làm mt công cmkhóa, bn đang biến cây bút thành mt công ccho mc đích khác vi thiết kế ban đầu. use: Dùng (chung chung, trung tính). utilize: Tn dng, khai thác (có mc đích, chiến lược, hoc sáng to). Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh thường có xu hướng lm dng utilize để làm cho câu văn có vẻ "cao cp" hơn. Tuy nhiên, trong giao tiếp tnhiên, vic dùng utilize quá nhiu có thkhiến văn bn trnên nng nvà thiếu tnhiên. Hãy chsdng tnày khi bn thc smun nhn mnh tính hiu quhoc schuyn đổi công năng ca đối tượng. Sai: I utilize a fork to eat my salad. (Quá trang trng và không cn thiết). ✅ Đúng: I use a fork to eat my salad. ✅ Đúng: The company seeks to utilize its existing infrastructure to expand into new markets. (Hp lý vì nhn mnh vic khai thác ngun lc sn có để đạt mc tiêu kinh doanh).

Ý nghĩa

Ngoại động từtận dụng
[~ something]

Sử dụng một nguồn lực, công cụ hoặc kỹ năng một cách thực tế và hiệu quả để đạt được một mục tiêu cụ thể

"The company decided to utilize solar energy to reduce its carbon footprint."

Công ty đã quyết định tận dụng năng lượng mặt trời để giảm dấu chân carbon của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error