D
Dicread
HomeDictionaryHhireling

hireling

kẻ làm thuê
Danh từ
Số nhiều: hirelings

hireling mang mt sc thái tiêu cc và mit thmnh mẽ, khác xa vi các ttrung tính như employee (nhân viên) hay worker (công nhân). Trong khi nhng tkia chỉ đơn thun mô tmi quan hlao động, hireling ám chmt người làm vic chvì tin mà không có nim tin, lý tưởng hay lòng trung thành đối vi công vic hoc người thuê mình. Tnày thường được dùng để chtrích nhng người sn sàng làm bt cứ điu gì, kcnhng vic phi đạo đức hoc gây tranh cãi, min là họ được trlương.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Đim mu cht ca hireling là sthiếu ht vmt đạo đức hoc nguyên tc. Khi gi ai đó là hireling, người nói mun nhn mnh rng người đó là mt "công cụ" bmua chuc, không có chính kiến riêng. Tnày thường xut hin trong các văn bn chính trị, phê bình xã hi hoc trong các cuc tranh lun vsliêm chính.

Ví dvskhác bit: Nếu bn nói He is an employee of the company, bn chỉ đang nêu mt stht khách quan. Nhưng nếu nói He is a mere hireling of the company, bn đang ám chanh ta là klàm thuê hèn hạ, chbiết nghe li chủ để ly tin.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hireling vi mercenary. Mc dù chai đều liên quan đến vic làm vic vì tin, nhưng mercenary thường được dùng cthcho binh lính đánh thuê hoc mô tmt tính cách tham lam, thc dng trong mi mt ca cuc sng. Trong khi đó, hireling tp trung vào vai trò ca mt người bthuê để thc hin mt mc đích cthcho người khác, thường là trong bi cnh hành chính, chính trhoc dch vụ.

Sai: I am a hireling at a law firm. (Câu này khiến bn ththp bn thân, ám chmình không có đạo đức nghnghip).
✅ Đúng: I am an employee at a law firm.

Đặc đim ngpháp

hireling là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh, nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh sthp kém hoc đơn thun như mere (đơn thun) hoc paid (được trtin) để làm tăng thêm sc thái ma mai.

Ý nghĩa

Danh từkẻ làm thuê

Một người được trả tiền để làm việc cho người khác, thường được dùng với nghĩa miệt thị để ám chỉ họ thiếu lòng trung thành hoặc nguyên tắc và chỉ làm việc vì tiền

The politician was dismissed as a mere hireling of the corporate lobby.

Vị chính trị gia bị gạt bỏ như một kẻ làm thuê đơn thuần cho nhóm vận động hành lang của doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error