D
Dicread
HomeDictionaryHhireling

hireling

kẻ làm thuê
Danh từ
Số nhiều: hirelings

Ý nghĩa

Danh từkẻ làm thuê

Một người được thuê để thực hiện một nhiệm vụ hoặc dịch vụ, đặc biệt là người bị coi là chỉ bị thúc đẩy bởi tiền bạc thay vì lòng trung thành hoặc nguyên tắc

"The politician was dismissed as a mere hireling of the corporate lobby."

Vị chính trị gia bị cáo buộc đã thuê một nhóm kẻ làm thuê để đe dọa các cử tri.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error