D
Dicread
HomeDictionaryEemanate

emanate

phát ra / toát ra / lan tỏa
Nội động từNgoại động từ
V-ing: emanating

emanate thường được dùng để mô tsphát ra ca nhng thkhông hình thhoc khó nm bt, như mùi hương, ánh sáng, âm thanh, hoc đặc bit là các phm cht tinh thn và cm xúc. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào ngun gc phát ra; điu gì đó không chỉ đơn thun là "có mt" mà là "được truyn ra" tmt tâm đim cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vvt cht, emanate gi lên hìnhnh mt dòng chy lan ta tmt đim. Ví dụ, mt mùi hương emanate tcăn bếp. Tuy nhiên, trong giao tiếp chuyên nghip hoc văn chương, tnày thường được dùng để mô tphong thái hoc năng lượng ca mt con người. Khi mt người emanate sttin, điu đó có nghĩa là sttin đó hin rõ trong tng cchỉ, li nói và ánh mt, khiến người xung quanh cm nhn được mt cách tnhiên. Để phân bit vi các ttương tự: emit thường dùng cho các quá trình vt lý, kthut (như khí thi hoc tia sáng) và mang tính khách quan hơn. radiate nhn mnh vào slan ta mnh mtheo mi hướng, thường mang cm giácm áp hoc rc rỡ (như mt tri hoc nim hnh phúc tt độ). emanate mang sc thái trang trng hơn và thường gn lin vi ngun gc xut phát. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, emanate thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ ngun phát. Người hc cn tránh nhm ln vic sdng emanate như mt động tchủ động cho mi tình hung phát ra âm thanh đơn gin; thay vào đó, hãy dùng nó khi mun nhn mnh slan ta hoc mt đặc đim đặc trưng toát ra từ đối tượng. Đúng: Confidence emanates from her. (Sttin toát ra tcô ấy.) Không tnhiên: The radio emanates music. (Thay vào đó hãy dùng The radio is playing music hoc Sound emits from the radio.)

Ý nghĩa

Nội động từphát ra
[~ from something]

Bắt nguồn hoặc phát ra từ một nguồn cụ thể

"A strange smell began to emanate from the basement."

Một mùi lạ bắt đầu phát ra từ tầng hầm.

Ngoại động từtoát ra
[~ something]

Tạo ra hoặc truyền ra một cảm giác, phẩm chất hoặc tín hiệu

"The leader seemed to emanate confidence and authority during the crisis."

Vị lãnh đạo dường như toát ra sự tự tin và sức mạnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

lan tỏa

Được cảm nhận là đến từ một người dưới dạng một phẩm chất hoặc cảm xúc

Một cảm giác bình an lan tỏa từ vị sư khi ông ngồi thiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error