D
Dicread
HomeDictionaryDdeflate

deflate

xả hơi / làm xì hơi / giảm phát
Ngoại động từ
Quá khứ: deflatedPhân từ 2: deflatedV-ing: deflating

deflate mang nghĩa ct lõi là làm gim áp sut hoc làm xp mt vt gì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tâm lý và kinh tế). Sc thái sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, deflate mô thành động làm thoát khí ra ngoài để mt vt không còn căng. Ví dụ: deflate a balloon (làm xp qubóng). Cn phân bit vi inflate (bơm căng), vn là ttrái nghĩa trc tiếp. Khi dùng vi nghĩa bóng, deflate din tvic làm cho ai đó mt đi sttin, kiêu hãnh hoc làm gim shào hng ca họ. Điu này tương tnhư vic "xì hơi" mt qubóng, khiến đối phương cm thy ht hng hoc bnht chí. Ví dụ: His arrogance was quickly deflated (Skiêu ngo ca anh ta nhanh chóng bdp tt). Trong lĩnh vc kinh tế, deflate được dùng để chquá trình gim mc giá chung hoc gim cung tin, trái ngược vi inflate (gây lm phát). Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Vit dnhm ln gia deflate và collapse. Trong khi collapse thường chssp đổ hoàn toàn do cu trúc bhng hoc kit sc, thì deflate nhn mnh vào vic mt đi áp sut hoc sttin mt cách tthoc có chủ đích. The building deflated (Sai, vì tòa nhà không cha khí để xp xung, phi dùng collapsed). The tire deflated slowly (Đúng, lp xe bxì hơi dn dn). Đặc đim ngpháp deflate là mt ngoi động tkhi tác động lên vt/người khác và là ni động tkhi mô ttrng thái txp xung ca vt thể.

Ý nghĩa

Ngoại động từxả hơi
[~ something]

Làm cho không khí hoặc khí thoát ra khỏi một vật như lốp xe hoặc bong bóng

"He used a small pin to deflate the beach ball."

Anh ấy đã dùng một chiếc ghim nhỏ để xả hơi quả bóng bãi biển.

Ngoại động từlàm xì hơi
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy kém tự tin hoặc bớt kiêu hãnh bằng cách làm tổn thương lòng tự trọng hoặc kỳ vọng của họ

"The harsh criticism from the judge served to deflate the young pianist's confidence."

Những lời phê bình gay gắt từ vị giám khảo đã làm xì hơi sự tự tin của nghệ sĩ piano trẻ.

Ngoại động từgiảm phát
[~ something]

Giảm giá trị của một loại tiền tệ hoặc mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong một nền kinh tế

"The central bank took measures to deflate the economy to combat hyperinflation."

Ngân hàng trung ương đã thực hiện các biện pháp để giảm phát nền kinh tế nhằm chống lại tình trạng siêu lạm phát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error