D
Dicread
HomeDictionaryRravage

ravage

tàn phá / tàn phá / sự tàn phá
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: ravagesQuá khứ: ravagedPhân từ 2: ravagedV-ing: ravaging

ravage mang sc thái cc kmnh mẽ, din tshy hoi không chỉ đơn thun là làm hng mà là tàn phá mt cách khc lit, để li nhng tn tht nng nvà khó phc hi. Khi dùng làm động từ, nó thường gi lên hìnhnh ca mt sc mnh áp đảonhư thiên tai, chiến tranh hoc bnh ttquét qua và phá hy mi thtrên đường đi ca nó. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit ravage vi các tcó nghĩa tương tnhư damage hoc destroy: damage: Chshư hi nói chung, có thlà nhhoc ln, và thường có thsa cha được. Ví dụ: mt vết xước trên xe hơi. destroy: Nhn mnh vào kết qucui cùng là vt đó không còn tn ti hoc không còn sdng được na. ravage: Nhn mnh vào quá trình tàn phá ddi, mang tính cht càn quét và gây ra sự đau đớn hoc đổ nát trên din rng. Ví dụ: The fire ravaged the forest (Ngn la tàn phá khu rng) gi lên hìnhnh ngn la lan rng và thiêu ri mi thứ, thay vì chnói là destroyed (phá hy). Ngcnh sdng và lưu ý Tnày được sdng linh hot trong cnghĩa đen và nghĩa bóng: Nghĩa vt lý: Thường đi kèm vi các tác nhân như bão lũ, chiến tranh hoc ha hon. Ví dụ: The city was ravaged by war (Thành phbtàn phá bi chiến tranh). Nghĩa sinh hc/tâm lý: Dùng để mô ttác động hy hoi ca bnh tt hoc thi gian lên cơ thvà tâm trí. Ví dụ: The ravages of time (Stàn phá ca thi gian/sgià nua). Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia danh travage (stàn phá) và động travage (tàn phá). Trong tiếng Anh, khi mun nói vnhng hu qukhng khiếp để li, người ta thường dùng dng snhiu the ravages of... để nhn mnh mc độ nghiêm trng và đa dng ca nhng thit hi đó. Đặc đim ngpháp ravage va là ngoi động từ (tác động trc tiếp lên đối tượng) va thường xuyên xut hin trong cu trúc bị động (be ravaged by) để nhn mnh đối tượng chu stàn phá.

Ý nghĩa

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Gây ra thiệt hại nghiêm trọng và trên diện rộng cho một địa điểm hoặc một vật

"The hurricane continued to ravage the coastal villages for hours."

Cơn bão tiếp tục tàn phá các ngôi làng ven biển trong nhiều giờ.

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Gây ra sự đau đớn hoặc hủy hoại nặng nề cho cơ thể hoặc tâm trí của một người

"Years of addiction had ravaged his health and spirit."

Căn bệnh bắt đầu tàn phá hệ thần kinh của anh ấy.

Danh từsự tàn phá

Hành động gây ra sự hủy hoại lớn, hoặc chính những tác động hủy hoại đó

"The ravages of time are evident in the crumbling walls of the ancient temple."

Thành phố cho thấy sự tàn phá của chiến tranh trong mọi tòa nhà đang đổ nát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error