D
Dicread
HomeDictionarySshortcut

shortcut

đường tắt / cách làm nhanh / phím tắt / đi đường tắt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shortcutsQuá khứ: shortcuttedPhân từ 2: shortcuttedV-ing: shortcutting

shortcut mang ý nghĩa ct lõi là vic rút ngn khong cách hoc thi gian để đạt được mc tiêu. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (phương pháp).Sc thái sdng Khi nói vdi chuyn, shortcut là mt con đường ngn hơn ltrình thông thường. Tuy nhiên, trong đời sng và công vic, shortcut thường ám chmt "mo" hoc cách làm nhanh để bqua các bước rườm rà. Cn lưu ý rng trong mt sngcnh, vic tìm shortcut có thmang hàm ý tiêu cc, gi ý sthiếu cn thn hoc ctình bqua các quy trình an toàn/chun mc để đạt kết qunhanh chóng. Mt đim đặc bit trong lĩnh vc công nghlà shortcut được dùng để chcác phím tt hoc biu tượng li tt trên màn hình máy tính, giúp người dùng truy cpng dng mà không cn đi qua nhiu thư mc. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit shortcut vi hack (như trong life hack). Trong khi shortcut đơn thun là đi đường ngn hơn hoc bbt bước, thì hack thường mang tính sáng to, tìm ra mt gii pháp thông minh hoc không chính thng để gii quyết vn đề hiu quhơn. Đúng: take a shortcuti đường tt) Đúng: keyboard shortcut (phím tt bàn phím) Lưu ý vngpháp Tnày va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường được dùng trong cu trúc shortcut something để chvic bqua mt quy trình chun.

Ý nghĩa

Danh từđường tắt

Một con đường ngắn hơn hoặc nhanh hơn để đến một điểm đến so với lộ trình thông thường

"We took a shortcut through the park to get to the station faster."

Tôi biết một đường tắt băng qua công viên giúp tiết kiệm được mười phút.

Danh từcách làm nhanh

Một phương pháp hoặc cách thực hiện điều gì đó nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn cách thông thường, thường bằng cách bỏ qua một số bước nhất định

"Using a template is a great shortcut for creating professional reports."

Sử dụng một mẫu có sẵn là một cách làm nhanh tuyệt vời để tạo ra các báo cáo chuyên nghiệp.

Danh từphím tắt

Một phím hoặc một tổ hợp phím thực hiện một lệnh cụ thể trong một chương trình máy tính

"Pressing Ctrl+S is the standard keyboard shortcut for saving a document."

Nhấn `Ctrl+C` là phím tắt tiêu chuẩn để sao chép văn bản.

Ngoại động từđi đường tắt
[~ something]

Đi theo một lộ trình ngắn hơn để tránh con đường dài hơn hoặc bỏ qua một quy trình tiêu chuẩn

Chúng tôi quyết định đi đường tắt khỏi trục đường chính bằng cách băng qua con hẻm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error