D
Dicread
HomeDictionaryTtusk

tusk

ngà
Danh từ
Số nhiều: tusks

tusk dùng để chnhng chiếc răng dài, nhn và phát trin vượt tri, thường nhô ra ngoài ming ca mt sloài động vt như voi, hi mã hoc ln rng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ngà" khi nói vvoi, nhưng có thdch là "răng nanh" đối vi các loài động vt khác tùy vào ngcnh. Đim mu cht là tusk không chỉ đơn thun là mt chiếc răng, mà là mt cu trúc răng đặc bit có chc năng bo vệ, đào bi hoc chiến đấu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ tusk vi tooth (răng) và horn (sng). Trong khi tooth là thut ngchung cho tt ccác loi răng, tusk chnhng chiếc răng kéo dài đặc thù. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tusk và horn. Mc dù chai đều là nhng bphn nhn nhô ra từ đầu động vt, nhưng tusk vmt sinh hc là mt chiếc răng (có chân răng và mc ra tnướu), còn horn (sng) là cu trúc sng hoc xương mc ra thp sọ.

Đúng: elephant tusks (ngà voi) - vì đây là răng kéo dài.
Sai: elephant horns (sng voi) - vì voi không có sng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Anh, tusk thường xut hin trong các văn bn vtnhiên, sinh hc hoc trong các cuc tho lun vbo tn động vt hoang dã (ví dụ: nn buôn bán ngà voi trái phép). Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn tngữ để phù hp vi loài vt được nhc đến:

Đối vi voi: dùng "ngà".
Đối vi hi mã hoc ln rng: dùng "răng nanh" hoc "ngà" tùy mc độ trang trng ca văn bn.

Vmt ngpháp, tusk là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt cp ngà ca mt con vt, hãy sdng snhiu tusks.

Ví dụ: The walrus uses its tusks to haul itself onto the ice. (Hi mã dùng nhng chiếc răng nanh ca nó để kéo cơ thlên băng.)

Ý nghĩa

Danh từngà

Một chiếc răng dài và nhọn nhô ra khỏi miệng của một số loài động vật, chẳng hạn như voi hoặc hải mã

The elephant used its tusk to dig for water.

Con voi đã dùng ngà của mình để đào tìm nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error