D
Dicread
HomeDictionaryCcome

come

đến / lên tới / có
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: camePhân từ 2: comeV-ing: coming

come là mt trong nhng động tlinh hot nht trong tiếng Anh, mang ý nghĩa cơ bn là sdi chuyn hướng vphía người nói hoc mt đim mc cthể. Khác vi go (di chuyn ri xa vtrí hin ti), come nhn mnh vào đim đến hoc stiếp cn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đến", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vsdi chuyn vt lý, come được dùng khi đối tượng tiến vphía người nói hoc người nghe. Ví dụ, nếu bn đangnhà và gi bn mình, bn snói Come here! (Đến đây đi!). Tuy nhiên, mt đim gây nhm ln cho người Vit là khi chúng ta di chuyn đến nơi mà người nghe đang ở đó, tiếng Anh vn dùng come thay vì go. Ví dụ: I'm coming to your house (Tôi đang đến nhà bn đây), dù lúc đó người nói đang ri xa vtrí ca chính họ.

Ngoài ra, come còn được dùng để chsự đạt được mt trng thái, kết quhoc ssn có ca sn phm. Khi nói vgiá choc tng số, nó mang nghĩa "lên ti" hoc "tng cng là". Khi nói về đặc đim sn phm, nó mang nghĩa "có" (có sn mu mã, màu sc).

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia come và arrive. Trong khi arrive chỉ đơn thun nhn mnh vào thi đim kết thúc hành trình (đến nơi), thì come nhn mnh vào quá trình di chuyn hướng vphía mc tiêu hoc shin din ti đó.

I arrived to the party (Sai cu trúc và sc thái)
I came to the party (Tôi đã đến ba tic - nhn mnh vic di chuyn ti đó)
I arrived at the party (Tôi đã đến nơi/ti ba tic - nhn mnh vic đã có mt)

Đặc đim ngpháp

come là mt động tbt quy tc vi các dng: come (nguyên thể) $\rightarrow$ came (quá khứ đơn) $\rightarrow$ come (quá khphân từ). Người hc cn lưu ý không nhm ln dng phân tthba come vi dng nguyên thkhi chia các thì hoàn thành.

Ý nghĩa

Nội động từđến

Di chuyển về phía hoặc đến một địa điểm nào đó

The train should come into the station soon.

Đoàn tàu sẽ sớm tiến vào ga.

Ngoại động từlên tới
[~ something]

Đạt đến một trạng thái hoặc kết quả nhất định

The total comes to twenty dollars.

Tổng cộng hết hai mươi đô la.

Nội động từ

Có sẵn hoặc được bán theo một kiểu dáng cụ thể

This shirt comes in three different colors.

Chiếc áo sơ mi này có ba màu khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error