D
Dicread
HomeDictionaryAallot

allot

phân bổ / chia / dành ra
Ngoại động từ
Quá khứ: allottedPhân từ 2: allottedV-ing: allotting

allot mang sc thái trang trng, thường được dùng khi mt cơ quan, tchc hoc người có thm quyn quyết định chia nhmt ngun lc hu hn (như tin bc, thi gian, đất đai) để giao cho các đối tượng khác nhau. Đim mu cht ca allot là sphân chia có tính toán, có kế hoch và thường da trên mt quy tc hoc định mc cthể. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln allot vi allocate. Mc dù chai đều có nghĩa là phân bổ, nhưng allocate thường dùng cho các ngun lc mang tính chiến lược hoc tài chính quy mô ln (như ngân sách quc gia), trong khi allot thiên vvic chia nhmt phn cthcho mt cá nhân hoc mt mc đích ngn hn. allocate: Tp trung vào vic lp kế hoch sdng ngun lc (ví dụ: phân bngân sách cho năm ti). allot: Tp trung vào vic giao mt phn cthcho ai đó (ví dụ: dành ra 10 phút cho mi bài phát biu). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng allot như mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày. Thc tế, trong các tình hung không trang trng, người bn ngsdùng give hoc set aside thay vì allot. Cách dùng và lưu ý ngpháp allot thường xut hin trong cu trúc allot something to someone/something (phân bcái gì cho ai/cái gì). Khi mun nhn mnh vic dành ra mt khong thi gian, tnày to cm giác vmt gii hn nghiêm ngt mà người dùng không được phép vượt quá. Đúng: The committee allotted three hours for the presentation. (Ủy ban đã dành ra ba gicho bài thuyết trình - hàm ý đây là gii hn thi gian ti đa). Sai: I'll allot you a piece of cake. (Trong trường hp này, dùng give stnhiên hơn vì vic chia bánh không phi là mt quy trình phân bchính thc). Vmt ngpháp, allot là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngtrc tiếp là ngun lc được chia và thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng nhn ngun lc đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân bổ
[~ something to someone][~ something for something]

Cấp một khoản tiền, thời gian hoặc một phần của cái gì đó cho một người hoặc một mục đích cụ thể

"The committee decided to allot more funds to the research department."

Ủy ban đã quyết định phân bổ nhiều kinh phí hơn cho bộ phận nghiên cứu.

Ngoại động từchia
[~ something to someone]

Giao một mảnh đất cụ thể hoặc một nhiệm vụ đặc biệt cho ai đó

"The city council will allot small plots of land for community gardens."

Chính phủ sẽ chia những mảnh đất nhỏ cho các cựu chiến binh trở về.

dành ra

Dành riêng một lượng thời gian hoặc nguồn lực nhất định cho một hoạt động cụ thể

Tôi đã dành ra hai giờ để rà soát lần cuối tài liệu này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error