D
Dicread
HomeDictionaryCcapitalization

capitalization

viết hoa / cung cấp vốn / vốn hóa
[C/U] Cả hai

Tcapitalization là mt từ đa nghĩa, được sdng trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: ngôn nghc, tài chính doanh nghip và kế toán. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia vic viết chhoa và vic qun lý ngun vn.

Sphân bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc ngôn ngữ, capitalization chỉ đơn thun là quy tc viết hoa các chcái. Đây là mt khái nim cơ bn nhưng quan trng trong tiếng Anh, vì vic viết hoa sai có thlàm thay đổi ý nghĩa ca câu hoc gây thiếu chuyên nghip trong văn bn hành chính.

Trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, tnày mang hai sc thái khác nhau. Mt mt, nó nói vvic cung cp vn (capitalization) để mt doanh nghip có đủ ngun lc hot động. Mt khác, nó đề cp đến khái nim vn hóa (market capitalization), tc là giá trthtrường ca mt công ty da trên giá cphiếu và slượng cphiếu đang lưu hành.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia capitalization (vn hóa/viết hoa) vi capital (vn/thủ đô). Trong khi capital là danh tchngun lc hoc địa đim, capitalization là danh tchquá trình hoc hành động thc hin vic đó.

Sai: The company has a high capital. (Khi mun nói vgiá trvn hóa thtrường)
✅ Đúng: The company has a high market capitalization.

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia capitalization trong kế toán (vn hóa chi phí - chuyn chi phí thành tài sn) và capitalization trong tài chính doanh nghip (huy động vn). Vic sdng sai thut ngtrong các báo cáo tài chính có thdn đến hiu lm nghiêm trng vtình trng sc khe ca doanh nghip.

Đặc đim ngpháp

capitalization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy tc viết hoa hoc quá trình vn hóa nói chung. Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo tài chính chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phương thc vn hóa khác nhau.

Countable when referring to specific instances of using uppercase letters in a text. Uncountable when referring to the financial process of providing funds to a company.

Ý nghĩa

Danh từviết hoa

Hành động viết một chữ cái dưới dạng chữ hoa thay vì chữ thường

The capitalization of the first word in a sentence is mandatory.

Việc viết hoa chữ cái đầu tiên trong câu là bắt buộc.

Danh từcung cấp vốn

Việc cung cấp vốn cho một công ty hoặc doanh nghiệp

The company requires further capitalization to expand its operations.

Công ty cần thêm vốn để mở rộng hoạt động kinh doanh.

Danh từvốn hóa

Việc chuyển đổi một doanh nghiệp hoặc tài sản thành một khoản vốn

The capitalization of interest expenses increases the total debt on the balance sheet.

Việc vốn hóa chi phí lãi vay làm tăng tổng nợ trên bảng cân đối kế toán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error