D
Dicread
HomeDictionaryNnone

none

không một ai
Đại từ

none được sdng để chsvng mt hoàn toàn ca người hoc vt trong mt nhóm đã được xác định trước. Đim mu cht là none mang nghĩa phủ định tuyt đối, tương đương vi "không mt ai" hoc "không mt thgì".

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia none và no one hoc nobody. Trong khi no one và nobody chdùng cho người, none có phm vi sdng rng hơn, áp dng được cho cngười và vt. Ngoài ra, none thường được dùng khi đối tượng được nhc đến nm trong mt tp hp cthể (ví dụ: không ai trong snhng người bn ca tôi), trong khi no one mang tính khái quát hơn (ví dụ: không mt ai trên thế gii này).

none of the students (không mt hc sinh nào trong số đó) - Tp trung vào mt nhóm cthể.
no one knows (không ai biết) - Mang tính tng quát.

Lưu ý vshòa hp gia chngvà động t

Trong văn viết trang trng, none (khi đi vi of) thường được coi là đại tsố ít và đi kèm vi động tchiasố ít. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, vic sdng động tsnhiu là rt phbiến và được chp nhn.

Trang trng: None of the cake is left (Không còn miếng bánh nào).
Thông dng: None of my friends are coming (Không ai trong sbn bè tôi đến cả).

Mt sai lm phbiến là sdng none trong câu đã có tphủ định khác, dn đến li phủ định kép. Hãy nhrng none tthân nó đã mang nghĩa phủ định.

I don't have none (Sai)
I have none hoc I don't have any (Đúng)

Ý nghĩa

Đại từkhông một ai

Không một cá nhân nào trong một nhóm hoặc không một lượng nào của một thứ gì đó

None of the guests arrived on time.

Không một vị khách nào đến đúng giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error