D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnothing

nothing

không có gì / điều vô nghĩa
Đại từ[U] Không đếm được

nothing thường được sdng để chsvng mt hoàn toàn ca vt cht hoc stn ti ca mt điu gì đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không có gì" hoc "không mt thgì". Khi đóng vai trò là đại từ, nó phủ định toàn bshin din ca đối tượng trong mt không gian hoc tình hung cthể.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen là strng rng, nothing còn mang nghĩa bóng để chmt điu vô nghĩa, mt thkhông có tm quan trng hoc giá trị. Khi mt svic được mô tlà nothing, người nói mun nhn mnh rng điu đó không đáng để tâm hoc không có tác động đáng kể.

Ví dvnghĩa đen: There is nothing in the box (Không có gì trong chiếc hp cả).
Ví dvnghĩa bóng: The whole argument is nothing (Toàn bcuc tranh lun chng qua là mt điu vô nghĩa).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit nothing vi anything. Trong khi nothing tthân nó mang nghĩa phủ định (không có gì), thì anything thường được dùng trong câu phủ định có tnot hoc trong câu nghi vn.

Đúng: I have nothing (Tôi không có gì).
Đúng: I don't have anything (Tôi không có bt cthgì).
Sai: I don't have nothing (Đây là li phủ định kép, thường chxut hin trong mt sphương ngkhông chính thc ca tiếng Anh).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia nothing và zero. zero là mt con scthdùng trong toán hc hoc đo lường, trong khi nothing mô ttrng thái trng rng hoc sthiếu ht vmt khái nim và vt cht.

Used to describe the total absence of anything, which cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Đại từkhông có gì

Không một thứ gì; không có vật gì

There is nothing in the box.

Danh từđiều vô nghĩa

Một thứ không có tầm quan trọng hoặc giá trị

The whole argument was a lot of nothing.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi