D
Dicread
HomeDictionaryNnaught

naught

số không / hư vô
Danh từ

naught là mt tmang sc thái cổ đin hoc trang trng, thường được dùng để chshư vô hoc giá trbng không. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít xut hin trong giao tiếp hàng ngày hơn so vi zero hoc nothing, nhưng li rt phbiến trong văn chương hoc các thành ngcố định.

Ý nghĩa

Danh từsố không

Chữ số 0; giá trị số không

"The temperature dropped to naught last night."

Nhiệt độ đã giảm xuống mức không vào đêm qua.

Danh từhư vô

Không có gì; một thứ không có giá trị hoặc không quan trọng

"All our hard work came to naught in the end."

Mọi nỗ lực làm việc chăm chỉ của họ cuối cùng đều trở nên vô ích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error