D
Dicread
HomeDictionaryUupscale

upscale

cao cấp / nâng cấp độ phân giải
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: upscaledPhân từ 2: upscaledV-ing: upscalingSo sánh hơn: more upscaleSo sánh nhất: most upscale

upscale mang sc thái chssang trng, xa hoa và thường hướng đến phân khúc khách hàng thượng lưu. Tnày không chỉ đơn thun nói vcht lượng tt, mà còn nhn mnh vào địa vxã hi, sự đắt đỏ và gu thm mtinh tế. Khi mô tmt địa đim hoc dch vlà upscale, người nói mun gi lên hìnhnh vmt môi trường cao cp, nơi mi chi tiết đều được chăm chút klưỡng để thu hút nhng người có thu nhp cao.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit upscale vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

luxury: Thường dùng như mt danh thoc tính từ để chsxa xtuyt đối, nhng thcc kỳ đắt tin và hiếm có. Trong khi đó, upscale thiên vvic định vphân khúc thtrường (cao cp) hơn là sxa hoa thun túy.
high-end: Tnày tp trung nhiu hơn vào cht lượng kthut, hiu sut hoc vt liu cao cp nht ca sn phm (ví dụ: thiết bị âm thanh high-end). upscale li mang tính cht li sng và tri nghim xã hi nhiu hơn.

Ví dụ: Mt khu dân cư được gi là upscale neighborhood để chsgiàu có và đẳng cp ca cư dân, trong khi mt chiếc đồng hồ được gi là high-end watch để nhn mnh vào độ chính xác và vt liu chế tác.

Lưu ý về đa nghĩa trong công ngh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi upscale được dùng như mt động ttrong lĩnh vc hìnhnh và video. Trong ngcnh này, nó không liên quan gì đến ssang trng mà có nghĩa là nâng cp độ phân gii. Đây là quá trình kthut nhm tăng cht lượng hìnhnh để phù hp vi màn hình ln hơn.

Sai: upscale the image (không thhiu là làm cho hìnhnh trnên sang trng hơn).
✅ Đúng: upscale the image (nâng cp độ phân gii ca hìnhnh).

Đặc đim ngpháp

upscale chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ (ví dụ: upscale restaurant, upscale boutique). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các thut ngchuyên môn vcông nghxlý tín hiu.

Ý nghĩa

Tính từcao cấp

Được thiết kế cho hoặc thu hút những người có thu nhập cao và gu thẩm mỹ đắt tiền

They decided to stay at an upscale hotel for their anniversary.

Họ quyết định ở tại một khách sạn cao cấp cho ngày kỷ niệm của mình.

Ngoại động từnâng cấp độ phân giải
[~ something]

Tăng độ phân giải hoặc chất lượng của một hình ảnh hoặc tín hiệu video để phù hợp với màn hình có độ phân giải cao hơn

The new television can upscale standard definition content to 4K resolution.

Chiếc tivi mới có thể nâng cấp nội dung độ phân giải tiêu chuẩn lên độ phân giải 4K.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error