D
Dicread
HomeDictionaryPposh

posh

sang chảnh / quý tộc / làm cho sang trọng hơn
Tính từ
Quá khứ: poshedPhân từ 2: poshedV-ing: poshing

posh thường được dùng để mô tnhng thhoc nhng người toát lên vgiàu sang, xa hoa và thuc tng lp thượng lưu. Tuy nhiên, sc thái ca tnày có ththay đổi tùy vào ngcnh. Trong nhiu trường hp, posh mang tính khen ngi vsthanh lch và tinh tế. Nhưng trong mt stình hung, nó có thmang hàm ý ma mai hoc châm chc, ám chsphô trương, kiêu khoc cgng tra thượng lưu mt cách khiên cưỡng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit posh vi mt stkhác có nghĩa gn ging: luxurious: Tp trung vào stin nghi, thoi mái và đắt tin ca vt cht (ví dụ: mt chiếc giường luxurious). Trong khi đó, posh nhn mnh hơn vào địa vxã hi và phong cách sng ca con người. elegant: Thiên vvẻ đẹp tinh tế, nhã nhn và có gu, không nht thiết phi đi kèm vi sgiàu có hay đắt tin. fancy: Thường dùng cho nhng thcu kỳ, trang trí nhiu hoc đắt tin hơn mc bình thường, nhưng không mang đậm dun "quý tc" như posh. Lưu ý vcách sdng Khi dùng posh để mô tging nói (a posh accent), điu này thường ám chcách phát âm chun mc ca tng lp thượng lưu hoc nhng người hc ti các trường tư thc danh giá. Đúng: The hotel was very posh. (Khách sn này rt sang chnh/xa hoa.) Đúng: She speaks with a very posh accent. (Cô ấy nói bng mt cht ging rt quý tc.) Vmt ngpháp, posh chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Mc dù trong mt sngcnh đặc bit hoc không chính thc, nó có thể được sdng như mt động tvi nghĩa là làm cho sang trng hơn, nhưng người hc nên lưu ý rng chc năng chính và phbiến nht ca tnày vn là tính từ.

Ý nghĩa

Tính từsang chảnh

Thanh lịch, thời thượng và đắt tiền, thường gắn liền với các tầng lớp thượng lưu trong xã hội

"They stayed at a posh hotel in the center of London."

Họ đã ở trong một khách sạn sang chảnh tại trung tâm Luân Đôn.

Tính từquý tộc

Thuộc tầng lớp xã hội cao hoặc sở hữu phong thái và cách nói năng gắn liền với sự giàu có và uy tín

"He sounds very posh, as if he went to an elite boarding school."

Anh ấy nói chuyện với một chất giọng rất quý tộc.

làm cho sang trọng hơn

Khiến một thứ gì đó trông có vẻ xa hoa hoặc tinh tế hơn so với thực tế

Cô ấy đã cố gắng làm cho phòng khách sang trọng hơn bằng một vài bộ rèm vàng và những chiếc gối nhung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error