D
Dicread
HomeDictionaryHhigh-end

high-end

cao cấp / hiện đại nhất
Tính từDanh từ

high-end được sdng để mô tnhng sn phm hoc dch vthuc phân khúc cao cp nht, hướng đến đối tượng khách hàng có thu nhp cao. Tnày không chỉ đơn thun nói vgiá tin đắt đỏ mà còn nhn mnh vào cht lượng vượt tri, stinh xo trong thiết kế và tri nghim sang trng. Skhác bit vsc thái Trong khi expensive chỉ đơn gin là "đắt" (có thể đắt nhưng không cht lượng), thì high-end mang hàm ý tích cc vgiá trvà đẳng cp. Khi mt sn phm được gi là high-end, người nghe shình dung ra nhng đặc đim như vt liu quý hiếm, công nghtiên tiến nht hoc dch vchăm sóc khách hàng đặc bit. expensive: Đắt tin (trung tính hoc tiêu cc). high-end: Cao cp (tích cc, nhn mnh vào cht lượng và vthế). luxury: Sang trng (mc độ cao hơn high-end, thường gn lin vi sxa hoa và độc bn). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các lĩnh vc như công nghệ, thi trang, bt động sn và ni tht. Ví dụ, mt chiếc máy tính high-end scó cu hình mnh nht hin nay, trong khi mt căn hhigh-end snmvtrí đắc địa vi tin nghi hin đại. Đúng: high-end audio equipment (thiết bị âm thanh cao cp). Sai: Không nên dùng high-end để mô tngười (ví dụ: không nói a high-end person), thay vào đó hãy dùng wealthy hoc affluent để chngười giàu có.

Ý nghĩa

Tính từcao cấp

Được thiết kế cho hoặc thu hút những người có nhiều tiền, thường đặc trưng bởi chất lượng cao và giá thành đắt đỏ

"They only shop at high-end boutiques in the city center."

Cửa hàng thời trang này chuyên về thời trang cao cấp dành cho giới thượng lưu.

Danh từhiện đại nhất

Đại diện cho phiên bản đắt tiền nhất và tinh vi nhất của một dòng sản phẩm hoặc công nghệ cụ thể

"The new luxury sedan represents the high-end of the manufacturer's current lineup."

Công ty đã ra mắt một chiếc máy tính xách tay chơi game cao cấp với bộ xử lý đồ họa mới nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error