D
Dicread
HomeDictionarySshabby

shabby

tồi tàn / tồi tệ
Tính từ
So sánh hơn: shabbierSo sánh nhất: shabbiest

shabby thường được dùng để mô tsxung cp vmt vt cht hoc ssuy gim vphm giá, đạo đức. Khi nói về đồ vt hoc din mo, tnày gi lên hìnhnh nhng thtng tt đẹp nhưng nay đã sn cũ, rách nát do thi gian hoc thiếu sbo trì.

Ý nghĩa

Tính từtồi tàn

Ở trong tình trạng kém do sử dụng lâu ngày hoặc thiếu sự chăm sóc

"The old sofa looked shabby after ten years of use."

Chiếc ghế sofa cũ trông tồi tàn sau mười năm sử dụng.

Tính từtồi tệ

Không trung thực, không công bằng hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức

"It was a shabby way to treat a loyal employee."

Đó là một cách đối xử tồi tệ với một nhân viên trung thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error