D
Dicread
HomeDictionaryTtoughen

toughen

làm bền / rèn luyện / trở nên bền bỉ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: toughenedPhân từ 2: toughenedV-ing: toughening

toughen mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt đối tượng trnên bn bhơn, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên.

Sc thái sdng

Khi nói vvt liu, toughen nhn mnh vào vic tăng cường khnăng chu lc, chng va đập hoc chng mài mòn. Nó khác vi harden (làm cng) ở chharden thường chvic làm cho bmt cng hơn nhưng có thtrnên giòn và dvỡ, trong khi toughen là làm cho vt liu do dai và bn bhơn.

Khi nói vcon người, toughen mô tquá trình rèn luyn để trnên kiên cường, không dbkhut phc trước khó khăn hoc áp lc. Điu này thường gn lin vi nhng tri nghim khc nghit hoc quá trình hun luyn nghiêm ngt.

Lưu ý vcách dùng

Mt li phbiến ca người hc là nhm ln gia toughen và strengthen. Trong khi strengthen (làm mnh thêm) là mt tmang nghĩa rng, có thdùng cho csc khe, lp lun hay mi quan hệ, thì toughen tp trung cthvào độ bn, scng ci và khnăng chu đựng.

toughen the relationship (không dùng để nói vvic tht cht tình cm)
strengthen the relationship (làm bn cht mi quan hệ)
toughen up (trnên cng ci hơn/kiên cường hơn)

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được dùng dưới dng động tni động hoc ngoi động. Cm động ttoughen up rt phbiến trong giao tiếp hàng ngày để khuyên ai đó hãy mnh mlên hoc mô tvic mt người trnên lì lm hơn trước nhng ththách.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bền
[~ something]

Làm cho một vật liệu hoặc chất trở nên cứng hơn, mạnh hơn hoặc có khả năng chống gãy, mòn tốt hơn

The engineers added carbon fibers to toughen the plastic casing.

Các kỹ sư đã thêm sợi carbon để làm bền lớp vỏ nhựa.

Ngoại động từrèn luyện
[~ someone]

Làm cho một người trở nên kiên cường, quyết tâm hoặc mạnh mẽ hơn về mặt cảm xúc, thường thông qua những trải nghiệm khó khăn

Military training is designed to toughen recruits for the rigors of combat.

Huấn luyện quân sự được thiết kế để rèn luyện tân binh trước những khắc nghiệt của chiến đấu.

Nội động từtrở nên bền bỉ

Trở nên mạnh mẽ hơn, kiên cường hơn hoặc quyết tâm hơn về đặc điểm tính cách hoặc cấu tạo vật lý

As the concrete cures, it begins to toughen significantly.

Khi bê tông đông kết, nó bắt đầu trở nên bền bỉ hơn đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error