D
Dicread
HomeDictionaryTthinking

thinking

tư duy / nghĩ rằng / suy nghĩ
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: thoughtPhân từ 2: thoughtV-ing: thinking

Thut ngnày mô thot động nhn thc ni ti khi xlý thông tin, tmt ý nghĩ thoáng qua cho đến mt bài tp trí tukht khe. Tnày mang sc thái trung lp hoc tích cc, thường gn lin vi trí thông minh, scân nhc và ý thc. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, nó gi ý mt cách tiếp cn logic có cu trúc, trong khibi cnh cá nhân, nó hàm ý ssuy ngm hoc străn trở.

Khi được dùng như mt danh từ, tnày có thể đóng vai trò là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Mc dù thường mô tquá trình nhn thc chung (không đếm được), nhưng nó cũng có thể ám chmt tp hp các nim tin cthhoc mt triết lý nht định, chng hn như the thinking of the 18th century (tư duy ca thế kỷ 18), điu này cho phép phân loi cthcác khung hthng trí tuệ.

Refers to the general cognitive process or a specific mental philosophy, such as in the phrase "his way of thinking."

Ý nghĩa

Danh từtư duy

Quá trình sử dụng trí óc để xem xét hoặc lập luận về một điều gì đó

Critical thinking is essential for problem solving.

Tư duy phản biện là điều thiết yếu để giải quyết vấn đề.

Ngoại động từnghĩ rằng
[~ someone][~ something]

Có một quan điểm, niềm tin hoặc dự định cụ thể

I am thinking a new strategy might work.

Tôi đang nghĩ rằng một chiến lược mới có thể sẽ hiệu quả.

Nội động từsuy nghĩ
[doing ~]

Sử dụng trí óc để hình thành các ý tưởng hoặc sự chiêm nghiệm

She sat quietly, thinking about her future.

Cô ấy ngồi yên lặng, suy nghĩ về tương lai của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error