D
Dicread
HomeDictionaryRruminate

ruminate

trăn trở / nhai lại
Nội động từ
Quá khứ: ruminatedPhân từ 2: ruminatedV-ing: ruminating

ruminate mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa sinh hc cthvà mt nghĩa tâm lý tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày mô thành động vt lý ca động vt và khi nào mô ttrng thái tinh thn ca con người.

Sc thái vtư duy và tâm lý

Trong ngcnh giao tiếp hàng ngày, ruminate thường được dùng để chvic suy nghĩ sâu sc, chi tiết hoc trăn trvmt điu gì đó. Tuy nhiên, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hơn so vi think hoc ponder. Nếu ponder là suy ngm mt cách đim tĩnh để tìm gii pháp, thì ruminate thường gi lên hìnhnh mt người bkt trong mt vòng lp tư duy, liên tc suy nghĩ vnhng sai lm hoc ni bun trong quá khmà không tìm ra li thoát.

Ví dụ: Thay vì nói "I am thinking about the mistake" (Tôi đang nghĩ vli lm), vic dùng ruminate snhn mnh rng bn đang bị ámnh và trăn trvli lm đó mt cách không ngng nghỉ.

Sc thái vsinh hc

nghĩa đen, ruminate mô tquá trình nhai li ca các loài động vt như bò hoc cu. Đây là mt thut ngkthut trong sinh hc. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia vic "nhai li thc ăn" (nghĩa đen) và "nhai li suy nghĩ" (nghĩa bóng). Trong tiếng Anh, stương đồng này to ra mt phépn dụ: ging như con bò nhai đi nhai li mt miếng cỏ, tâm trí con người cũng "nhai đi nhai li" mt ý nghĩ.

Phân bit vi các ttương đồng

Để sdng chính xác, hãy lưu ý skhác bit gia ruminate và các tsau:

meditate: Thường mang nghĩa tích cc, hướng ti sbình an hoc tp trung tinh thn (thin định), trong khi ruminate thường là străn trgây căng thng.
contemplate: Suy ngm vmt khnăng hoc kế hoch trong tương lai vi thái độ ci mở, khác vi ruminate thường tp trung vào nhng điu đã xy ra.

Vmt ngpháp, ruminate là mt ni động tkhi mang nghĩa trăn trở, thường đi kèm vi gii ton hoc about để chỉ đối tượng mà chthể đang suy nghĩ đến.

Ý nghĩa

Nội động từtrăn trở
[~ about something][~ on something]

Suy nghĩ sâu sắc hoặc lặp đi lặp lại về một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể

She spent the entire evening ruminating on the decision she had to make.

Cô ấy đã dành cả buổi tối để trăn trở về quyết định mà mình phải đưa ra.

Nội động từnhai lại
[~]

Nhai lại thức ăn, cụ thể là quá trình ợ lên và nhai lại thức ăn ở các loài động vật nhai lại

Cows often spend hours ruminating while resting in the pasture.

Những con bò thường dành nhiều giờ để nhai lại trong khi nghỉ ngơi trên đồng cỏ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error