D
Dicread
HomeDictionaryOoversee

oversee

giám sát
Ngoại động từ
Quá khứ: oversawPhân từ 2: overseenV-ing: overseeing

oversee mang nghĩa là theo dõi, kim tra và điu phi mt công vic hoc mt nhóm người để đảm bo mi thdin ra đúng kế hoch và đạt tiêu chun. Tnày nhn mnh vào vai trò qun lý, giám sát tgóc độ điu hành hơn là chỉ đơn thun là quan sát.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiám sát
[~ something][~ someone]

Chịu trách nhiệm điều hành một dự án, một nhóm người hoặc một quy trình để đảm bảo mọi thứ được thực hiện chính xác và hiệu quả

"The manager was hired to oversee the entire production process."

Người quản lý được thuê để giám sát toàn bộ quy trình sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error