D
Dicread
HomeDictionarySstupefy

stupefy

làm cho đờ đẫn / làm kinh ngạc
Ngoại động từ
Quá khứ: stupefiedPhân từ 2: stupefiedV-ing: stupefying

stupefy mô tmt trng thái mt khnăng nhn thc hoc phnng tc thi, thường do mt tác động mnh mtbên ngoài. Tnày mang sc thái nng nhơn so vi surprise (ngc nhiên) hay amaze (kinh ngc). Trong khi amaze thường mang nghĩa tích cc vsngưỡng mộ, stupefy li nhn mnh vào sự "tê lit" vmt tinh thn, khiến đối tượng trnên đờ đẫn, không thsuy nghĩ hay hành động mt cách bình thường.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: tác động vt lý/hóa hc và tác động tâm lý.

Vmt vt lý: stupefy dùng để chtác động ca cht kích thích như rượu, ma túy hoc mt cú sc vt lý khiến não bkhông còn tnh táo. Ví dụ: The drug served to stupefy the patient (Thuc có tác dng làm cho bnh nhân đờ đẫn).

Vmt tâm lý: stupefy dùng khi mt svic quá khng khiếp, quá bt nghoc quá klạ đến mc người chng kiến bị "sc" và đứng hình. Ví dụ: I was stupefied by the sheer scale of the destruction (Tôi blàm kinh ngc bi quy mô khng khiếp ca stàn phá).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ stupefy vi stun. Mc dù chai đều có thdch là "làm cho choáng váng", nhưng stun thường chmt trng thái ngn hn, tc thi (như bmt cú đánh vào đầu), trong khi stupefy gi lên mt trng thái uoi, mmt và kéo dài hơn vmt nhn thc.

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln stupefy vi các tchsngc nhiên thông thường. Nếu bn chỉ đơn thun thy điu gì đó thú vị, hãy dùng astonish hoc surprise. Chdùng stupefy khi mc độ ngc nhiên đạt đến ngưỡng khiến bn không còn khnăng phnng.

Đặc đim ngpháp

stupefy là mt ngoi động từ, thường được sdngdng bị động (be stupefied by) để din tcm xúc ca chthkhi btác động bi mt điu gì đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho đờ đẫn
[~ someone]

Khiến ai đó không thể suy nghĩ hoặc cảm nhận một cách bình thường, thường là do cú sốc, rượu hoặc ma túy

The sheer scale of the disaster served to stupefy the witnesses.

Quy mô khủng khiếp của thảm họa đã khiến những nhân chứng trở nên đờ đẫn.

Ngoại động từlàm kinh ngạc
[~ someone]

Khiến ai đó sửng sốt hoặc kinh ngạc đến mức họ không thể phản ứng hay nói năng gì

The magician's final trick managed to stupefy the entire audience.

Ảo thuật cuối cùng của nhà ảo thuật đã thành công trong việc làm kinh ngạc toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error