D
Dicread
HomeDictionaryDdrastic

drastic

quyết liệt / triệt để / mạnh mẽ
Tính từ
So sánh hơn: more drasticSo sánh nhất: most drastic

drastic thường được dùng để mô tnhng hành động, bin pháp hoc sthay đổi có cường độ mnh, gây ra tác động sâu rng và thường mang tính đột ngt. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng luôn nhn mnh vào tính cht "mnh tay" hoc "quyết lit" để gii quyết mt vn đề nghiêm trng. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca drastic là scc đoan. Khi mt bin pháp được gi là drastic, nó thường là la chn cui cùng sau khi các phương pháp nhnhàng hơn đã tht bi. So vi radical, trong khi radical nhn mnh vào vic thay đổi tgc rễ, nn tng (mang tính hthng), thì drastic tp trung vào mc độ khc lit và hiu qutc thi ca hành động. So vi severe, severe thường mô tmc độ nghiêm trng ca mt tình trng (như bnh tt hoc thi tiết), còn drastic mô ttính cht ca mt hành động chủ đích nhm thay đổi tình trng đó. Ví dụ: drastic measures (bin pháp quyết lit/mnh tay) dùng khi cn ngăn chn mt cuc khng hong. drastic change (thay đổi trit để/mnh mẽ) dùng khi mt svt biến đổi hoàn toàn din mo hoc tính cht trong thi gian ngn. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln drastic vi các tchsự "mnh mẽ" thông thường như strong hay powerful. drastic luôn hàm ý mt scan thip sâu, đôi khi gây sc hoc gây tranh cãi vì tính cht quá quyết lit ca nó. Không dùng: a drastic voice (mt ging nói mnh mẽ) -> Hãy dùng a powerful voice. Dùng: drastic weight loss (gim cân cp tc/trit để) -> Ám chvic gim cân bng nhng phương pháp cc đoan.

Ý nghĩa

Tính từquyết liệt

Có khả năng gây ra tác động mạnh mẽ hoặc sâu rộng; cực đoan và đột ngột

"The government took drastic measures to curb inflation."

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp quyết liệt để kiềm chế lạm phát.

Tính từtriệt để

Nghiêm khắc hoặc gay gắt về bản chất hoặc hiệu quả

"The patient required a drastic surgical intervention to save his life."

Bệnh nhân cần một cuộc phẫu thuật triệt để để loại bỏ khối u.

mạnh mẽ

Rất lớn hoặc dữ dội về mức độ

Đã có một sự thay đổi mạnh mẽ về thời tiết trong một giờ qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error