D
Dicread
HomeDictionaryGgawk

gawk

nhìn chằm chằm / kẻ ngớ ngẩn
Nội động từDanh từ
Số nhiều: gawksQuá khứ: gawkedPhân từ 2: gawkedV-ing: gawking

gawk mang sc thái tiêu cc, mô thành động nhìn chm chm mt cách thiếu tế nhị, vng vhoc ngngn. Đim khác bit ct lõi gia gawk và các tcùng nghĩa khác là skết hp gia sngc nhiên tt độ và sthiếu kim soát trong biu cm khuôn mt (thường là há hc ming). Trong khi stare chỉ đơn thun là nhìn chm chm (có thdo tc gin, tp trung hoc tò mò), thì gawk nhn mnh vào vngoài ngây ngô, thiếu hiu biết hoc không biết cách cư xtrong tình hung xã hi.

Skhác bit vsc thái

stare: Nhìn chm chm mt cách cố ý, có thmang tính đe da hoc nghiêm túc.
gaze: Nhìn chăm chú vi sngưỡng mộ, yêu thương hoc đang mơ mng, mang sc thái tích cc và nhnhàng hơn.
peer: Nhìn kỹ, cgng nhìn rõ mt thgì đó khó thy.
gawk: Nhìn mt cách lliu và ngngn, thường khiến người bnhìn cm thy khó chu hoc khiến người nhìn trông có vngnghch.

Cách sdng và lưu ý

Khi sdng gawk như mt động từ, nó thường gi lên hìnhnh mt người bị "đứng hình" vì quá ngc nhiên hoc tò mò đến mc quên mt phép lch sự. Ví dụ: Don't just gawk at me! (Đừng có đứng đó mà nhìn chm chm vào tôi mt cách ngngn như vy!).

Khi được dùng như mt danh từ, gawk chmt người có hành vi như vy, tương đương vi nghĩa "kngngn". Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, dng động từ được sdng phbiến hơn nhiu so vi dng danh từ.

Mt li phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng gawk để din tsngưỡng mộ. Hãy lưu ý rng gawk không bao gimang nghĩa tích cc; nếu bn mun nói vvic nhìn ai đó vì họ đẹp hoc cun hút, hãy sdng gaze hoc admire thay vì gawk.

Ý nghĩa

Nội động từnhìn chằm chằm
[~ at someone][~ at something]

Nhìn một cách lộ liễu và ngớ ngẩn, thường là há hốc miệng, do ngạc nhiên, tò mò hoặc thiếu nhận thức về giao tiếp xã hội

The tourists continued to gawk at the strange architecture of the cathedral.

Các khách du lịch tiếp tục nhìn chằm chằm vào kiến trúc kỳ lạ của nhà thờ lớn.

Danh từkẻ ngớ ngẩn

Một người nhìn một cách vụng về hoặc ngớ ngẩn; một người hay nhìn chằm chằm

He felt like a complete gawk standing there while everyone else knew the protocol.

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ ngớ ngẩn hoàn toàn khi đứng đó trong khi mọi người khác đều biết quy trình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error