D
Dicread
HomeDictionaryEeyeball

eyeball

nhãn cầu / quan sát kỹ / ước lượng bằng mắt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: eyeballsQuá khứ: eyeballedPhân từ 2: eyeballedV-ing: eyeballing

eyeball va là mt danh tchbphn cơ thể, va là mt động ttrong giao tiếp hng ngày. Khi đóng vai trò là danh từ, nó mang nghĩa kthut và gii phu, chtoàn bcu trúc hình cu ca mt. Tuy nhiên, khi được dùng như mt động từ, tnày mang sc thái không trang trng và thường hàm ý mt squan sát có mc đích cthể. Sc thái ý nghĩa ca động t Khi dùng eyeball như mt động từ, nó không đơn thun là "nhìn" (look) hay "thy" (see), mà nhn mnh vào vic nhìn mt cách chăm chú, soi xét hoc nghi ngờ. Ví dụ, khi mt nhân viên an ninh eyeball mt ai đó, họ đang quan sát kỹ để tìm du hiu bt thường. Ngoài ra, trong ngcnh đo lường hoc nu ăn, eyeball có nghĩa là ước lượng bng mt mà không dùng công cụ đo chính xác. Điu này tương tnhư cách nói "ước chng" hoc "nhìn áng chng" trong tiếng Vit. I eyeballed the recipe (Nếu ý bn là đọc công thc) -> Hãy dùng read. I eyeballed the amount of salt (Tôi ước lượng lượng mui bng mt). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit eyeball vi stare (nhìn chm chm). Trong khi stare thường gi cm giác ngc nhiên, thô lhoc đờ đẫn, thì eyeball li mang tính chủ động, phân tích hoc đánh giá đối tượng. Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia vic "nhìn" thông thường và hành động "soi" (quan sát kỹ để tìm liim yếu) mà eyeball thường biu thtrong các tình hung đối đầu hoc nghi ngờ.

Ý nghĩa

Danh từnhãn cầu

Cấu trúc hình cầu của mắt, bao gồm giác mạc, thủy tinh thể và võng mạc

"The doctor examined the patient's eyeball for signs of inflammation."

Bác sĩ đã kiểm tra nhãn cầu của bệnh nhân để tìm các dấu hiệu viêm.

Ngoại động từquan sát kỹ
[~ something]

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó thật kỹ, thường là với sự nghi ngờ, tò mò hoặc xem xét gắt gao

"The security guard began to eyeball the suspicious package left on the bench."

Nhân viên bảo vệ bắt đầu quan sát kỹ gói đồ khả nghi bị bỏ lại trên ghế băng.

ước lượng bằng mắt

Ước tính một số lượng hoặc phép đo bằng cách nhìn thay vì sử dụng công cụ đo lường

Anh ấy quyết định ước lượng bằng mắt lượng bột mì cần cho công thức thay vì sử dụng cân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error