D
Dicread
HomeDictionarySsolicitation

solicitation

sự khẩn khoản / sự chào mời / sự xúi giục
Danh từ
Số nhiều: solicitations

solicitation là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tvic yêu cu giúp đỡ mt cách lch scho đến các hành vi bpháp lut cm. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt nghĩa duy nht, trong khi thc tế nó bao hàm cnhng hot động thương mi, tthin và pháp lý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh đời thường hoc tchc, solicitation thường mang nghĩa là skhn khon hoc quyên góp. Nó mô thành động tiếp cn mi người để xin shtrợ, tin bc hoc sự ủng hcho mt mc đích cao đẹp. Ví dụ, khi mt tchc phi chính phkêu gi đóng góp cho nn nhân thiên tai, đó là solicitation theo nghĩa tích cc.

Trong môi trường kinh doanh, tnày chuyn sang nghĩa schào mi. Đây là hot động tiếp thchủ động, nơi doanh nghip tìm kiếm khách hàng mi thông qua các cuc gi hoc email chào hàng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt squy định công ty hoc lut pháp, unsolicited solicitation (schào mi không được yêu cu) có thbcoi là phin hà hoc vi phm quyn riêng tư.

Ngược li, trong thut ngpháp lý và hình sự, solicitation mang nghĩa tiêu cc là sxúi gic. Đây là hành vi ctình thuyết phc, mua chuc hoc thúc đẩy người khác thc hin mt hành vi phm ti. Skhác bit gia solicitation và incitement (kích động) nmchsolicitation thường nhm đến mt cá nhân cthể để thc hin hành vi sai trái, trong khi incitement thường hướng đến mt đám đông.

Các by ngôn ngvà lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln solicitation vi vic chỉ đơn thun là "yêu cu" (request). Trong khi request là mt li đề nghtrung tính, solicitation hàm ý mt nlc chủ động, đôi khi là kiên trì hoc mang tính hthng để đạt được mc đích.

Dùng solicitation cho mt li yêu cu đơn gin: I made a solicitation for a glass of water (Sai vì quá trang trng và không phù hp ngcnh).
Dùng solicitation cho hot động quyên góp: The charity's solicitation of funds was successful (Đúng vì đây là hot động khn khon quyên góp có tchc).

Đặc đim ngpháp

solicitation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc li chào mi cthể. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các gii tnhư of (để chỉ đối tượng được yêu cu) hoc for (để chmc đích ca vic yêu cu).

Ý nghĩa

Danh từsự khẩn khoản

Hành động yêu cầu hoặc cố gắng đạt được điều gì đó từ một ai đó, chẳng hạn như tiền bạc, sự ủng hộ hoặc một khoản đóng góp

The charity's solicitation of donations increased during the holiday season.

Việc tổ chức từ thiện khẩn khoản quyên góp đã tăng lên trong suốt mùa lễ hội.

Danh từsự chào mời

Hành động yêu cầu hoặc thúc giục ai đó làm điều gì đó, thường trong bối cảnh chính thức hoặc pháp lý

The company's solicitation of new clients is strictly regulated by industry laws.

Việc chào mời khách hàng mới của công ty được quy định nghiêm ngặt bởi luật công nghiệp.

Danh từsự xúi giục

Tội danh khuyến khích hoặc xúi giục người khác thực hiện một hành vi bất hợp pháp

He was charged with the solicitation of a felony.

Anh ta bị buộc tội xúi giục thực hiện một trọng tội.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error