D
Dicread
HomeDictionaryBbeg

beg

xin / van xin / ăn xin
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: beggedPhân từ 2: beggedV-ing: begging

beg mang sc thái khn thiết, thường thhin mt vthế thp hơn hoc stuyt vng ca người nói so vi người nghe. Tùy vào ngcnh, tnày có thdao động tvic yêu cu mt cách lch sự, khiêm nhường cho đến vic van xin trong trng thái qun bách.

Ý nghĩa

Ngoại động từxin
[~ someone for something][~ someone to do something]

Yêu cầu tiền bạc, thức ăn hoặc sự giúp đỡ từ người khác, thường theo cách khiêm nhường hoặc tuyệt vọng

He had to beg for coins on the street to survive.

Anh ấy đã phải xin tiền lẻ trên đường phố để sinh tồn.

Ngoại động từvan xin
[~ someone to do something]

Yêu cầu ai đó làm điều gì đó một cách khẩn thiết và đầy cảm xúc

I beg you to forgive me for my mistakes.

Tôi van xin bạn hãy tha thứ cho những sai lầm của tôi.

Nội động từăn xin
[~]

Sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn từ mọi người

Many homeless people are forced to beg in the city center.

Nhiều người vô gia cư buộc phải ăn xin ở trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error